Từ: 摇唇鼓舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇唇鼓舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摇 • 唇 • 鼓 • 舌

Nghĩa của 摇唇鼓舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáochǔngǔshé] khua môi múa mép (thường mang nghĩa xấu)。指大发议论(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao摇:dao động
dêu摇:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần唇:thần (môi), bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ鼓:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt舌:thiệt (cái lưỡi)
thịt舌:thịt (thức ăn); ăn thịt
摇唇鼓舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇唇鼓舌 Tìm thêm nội dung cho: 摇唇鼓舌