Từ: 仆役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仆役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仆役 trong tiếng Trung hiện đại:

[púyì] tôi tớ; nô bộc; gia nô; người ở; đầy tớ。仆人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仆

bọc:bao bọc; mụn bọc
bộc:lão bộc; nô bộc
phó:phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)
phóc:trúng phóc, nhảy phóc
phốc:trúng phốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
仆役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仆役 Tìm thêm nội dung cho: 仆役