Chữ 役 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 役, chiết tự chữ DỊCH, VIỆC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 役:

役 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 役

役

Chiết tự chữ 役

Chiết tự chữ dịch, việc bao gồm chữ 彳 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

役 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 殳
  • 彳 sách, xích
  • 殳 thù
  • dịch [dịch]

    U+5F79, tổng 7 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6
    1. [捕役] bộ dịch 2. [兵役] binh dịch 3. [拘役] câu dịch 4. [執役] chấp dịch 5. [職役] chức dịch 6. [戰役] chiến dịch 7. [役役] dịch dịch 8. [勞役] lao dịch 9. [募役] mộ dịch 10. [免役] miễn dịch 11. [使役] sử dịch 12. [佐役] tá dịch;

    役 dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 役

    (Động) Đi thú ngoài biên thùy.
    ◎Như: viễn dịch 遠
    役 đi thú xa.

    (Động)
    Sai khiến.
    ◎Như: dịch lệnh 役令 sai bảo.

    (Danh)
    Lao dịch, việc nặng nhọc.
    ◇Tam quốc chí 三國志: Binh cửu bất xuyết, dân khốn ư dịch 兵久不輟, 民困於役 (Tôn Quyền truyện 孫權傳) Quân lâu không được nghỉ ngơi, dân khổ sở vì lao dịch.

    (Danh)
    Sự việc, sự kiện.

    (Danh)
    Chức trách, chức phận.
    ◇Lục Du 陸游: Vạn vật các hữu dịch 萬物各有役 (Hiểu phú 曉賦) Muôn vật đều có phận sự của mình.

    (Danh)
    Kẻ hầu hạ, tôi tớ, người để sai bảo.
    ◎Như: tư dịch 厮役 kẻ hầu hạ.

    (Danh)
    Môn sinh, đệ tử.

    (Danh)
    Binh lính, quân hầu, quân làm phục dịch.

    (Danh)
    Việc quân, chiến trận, chiến tranh, chiến dịch.
    ◎Như: Tả truyện 左傳 chép Thành Bộc chi dịch 城濮之役 việc đánh nhau ở Thành Bộc.

    (Danh)
    Hàng lối.

    dịch, như "lao dịch, nô dịch, phục dịch" (vhn)
    việc, như "việc làm, mất việc, việc gì" (btcn)

    Nghĩa của 役 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 7
    Hán Việt: DỊCH
    1. phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)。需要出劳力的事。
    劳役
    lao dịch
    徭役
    sưu dịch; lao dịch
    2. quân dịch; nghĩa vụ quân sự。兵役。
    服役
    phục dịch
    现役
    đang thi hành nghĩa vụ quân sự.
    退役
    giải ngũ
    预备役
    ngạch quân sự dự bị.
    3. sai khiến。役使。
    奴役
    nô dịch
    4. đầy tớ。旧时指供使唤的人。
    仆役
    đầy tớ; tôi tớ.
    5. chiến tranh; chiến dịch。战争;战役。
    平型关之役 。
    chiến dịch Bình Hình Quan.
    Từ ghép:
    役畜 ; 役龄 ; 役使

    Chữ gần giống với 役:

    彷, 彸, 役, 彻,

    Chữ gần giống 役

    徠, 徣, 循, 復, 徨, 徧, 徦, 徥, 徤, 徢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 役 Tự hình chữ 役 Tự hình chữ 役 Tự hình chữ 役

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

    dịch役:lao dịch, nô dịch, phục dịch
    việc役:việc làm, mất việc, việc gì
    役 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 役 Tìm thêm nội dung cho: 役