Từ: 长孙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长孙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngsūn] 1. cháu đích tôn。长子的长子,现在也指排行最大的孙子。
2. họ Trưởng Tôn。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn
长孙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长孙 Tìm thêm nội dung cho: 长孙