Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 长工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长工 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánggōng] đứa ở; con sen; đầy tớ。旧社会长年出卖劳力,受地主、富农剥削的贫苦农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
长工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长工 Tìm thêm nội dung cho: 长工