Từ: 付现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付现:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付现 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxiàn] trả tiền mặt。交付现金。
购物一律要付现,不收支票。
mua hàng hoá đều phải trả tiền mặt, không nhận chi phiếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
付现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付现 Tìm thêm nội dung cho: 付现