Chữ 膣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膣, chiết tự chữ CHẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膣

Chiết tự chữ chất bao gồm chữ 肉 窒 hoặc 月 窒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膣 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 窒
  • nhục, nậu
  • chất, khỏng, rấp, rất, trất
  • 2. 膣 cấu thành từ 2 chữ: 月, 窒
  • ngoạt, nguyệt
  • chất, khỏng, rấp, rất, trất
  • []

    U+81A3, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, lin4;
    Việt bính: zat6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 膣


    chất, như "chất (hạch ở của mình đàn bà)" (gdhn)

    Nghĩa của 膣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 17
    Hán Việt: CHẤT
    âm đạo (cách gọi cũ)。阴道的旧称。

    Chữ gần giống với 膣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

    Chữ gần giống 膣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膣 Tự hình chữ 膣 Tự hình chữ 膣 Tự hình chữ 膣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膣

    chất:chất (hạch ở của mình đàn bà)
    膣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膣 Tìm thêm nội dung cho: 膣