Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膣, chiết tự chữ CHẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膣:
膣
Pinyin: zhi4, lin4;
Việt bính: zat6;
膣
Nghĩa Trung Việt của từ 膣
chất, như "chất (hạch ở của mình đàn bà)" (gdhn)
Nghĩa của 膣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: CHẤT
âm đạo (cách gọi cũ)。阴道的旧称。
Số nét: 17
Hán Việt: CHẤT
âm đạo (cách gọi cũ)。阴道的旧称。
Chữ gần giống với 膣:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膣
| chất | 膣: | chất (hạch ở của mình đàn bà) |

Tìm hình ảnh cho: 膣 Tìm thêm nội dung cho: 膣
