Cao su chống va đập cửa
Chữ 付 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 付, chiết tự chữ PHO, PHÓ, PHÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付:
付
Pinyin: fu4, tong4;
Việt bính: fu6
1. [對付] đối phó 2. [囑付] chúc phó 3. [支付] chi phó 4. [交付] giao phó 5. [分付] phân phó 6. [付印] phó ấn 7. [付之流水] phó chi lưu thủy 8. [付託] phó thác;
付 phó
Nghĩa Trung Việt của từ 付
(Động) Giao phó, trao cho.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã tài vật khố tàng, kim hữu sở phó 我財物庫藏, 今有所付 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Của cải kho tàng của ta nay đã có người giao phó.
(Động) Tiêu ra, chi ra.
◎Như: phó khoản 付款 trả tiền, phó trướng 付帳 trả tiền.
(Danh) Lượng từ: bộ, cặp.
§ Thông phó 副.
◎Như: nhất phó nhãn kính 一付眼鏡 một cặp kính mắt, lưỡng phó oản khoái 兩付碗筷 hai bộ bát đũa.
phó, như "phó thác" (vhn)
phú, như "trời phú chọ.." (btcn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (gdhn)
Nghĩa của 付 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: PHÓ
1. giao cho; đưa cho; gửi gắm; giao phó。交给。
交付
giao phó
托付
phó thác; nhờ; gửi gắm
付表决
đưa ra biểu quyết
付诸实施
đưa ra thực thi; đưa ra thực hiện
付之一炬
đốt hết
尽付东流。
tiêu tan hết; hỏng hết mọi việc.
2. chi; chi tiền。给(钱)。
付款
trả tiền; chi tiền
支付
chi trả
3. họ Phó。姓。
4. bộ; đôi; khuôn (lượng từ)。同"副"5.。
Từ ghép:
付丙 ; 付出 ; 付方 ; 付排 ; 付讫 ; 付托 ; 付现 ; 付型 ; 付印 ; 付邮 ; 付与 ; 付账 ; 付之一炬 ; 付之一笑 ; 付诸东流 ; 付梓
Số nét: 5
Hán Việt: PHÓ
1. giao cho; đưa cho; gửi gắm; giao phó。交给。
交付
giao phó
托付
phó thác; nhờ; gửi gắm
付表决
đưa ra biểu quyết
付诸实施
đưa ra thực thi; đưa ra thực hiện
付之一炬
đốt hết
尽付东流。
tiêu tan hết; hỏng hết mọi việc.
2. chi; chi tiền。给(钱)。
付款
trả tiền; chi tiền
支付
chi trả
3. họ Phó。姓。
4. bộ; đôi; khuôn (lượng từ)。同"副"5.。
Từ ghép:
付丙 ; 付出 ; 付方 ; 付排 ; 付讫 ; 付托 ; 付现 ; 付型 ; 付印 ; 付邮 ; 付与 ; 付账 ; 付之一炬 ; 付之一笑 ; 付诸东流 ; 付梓
Chữ gần giống với 付:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Gới ý 15 câu đối có chữ 付:

Tìm hình ảnh cho: 付 Tìm thêm nội dung cho: 付
