Từ: 倡亂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡亂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倡 • 亂

xướng loạn
Hô hào nổi loạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng倡:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn亂:lăng loàn
loán亂: 
loạn亂:nổi loạn
loạng亂: 
倡亂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡亂 Tìm thêm nội dung cho: 倡亂