Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quăng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ quăng:
Pinyin: gong1, hong2;
Việt bính: gwang1;
厷 quăng, hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 厷
§ Ngày xưa dùng như quăng 肱.Một âm là hoành.
§ Ngày xưa dùng như hoành 宏.
Dị thể chữ 厷
肱,
Tự hình:

Pinyin: gong1;
Việt bính: gwang1
1. [股肱] cổ quăng;
肱 quăng
Nghĩa Trung Việt của từ 肱
(Danh) Cánh tay.◇Tả truyện 左傳: Tam chiết quăng tri vi lương y 三折肱知為良醫 (Định công thập tam niên 定公十三年) Ba lần bị gãy tay thì biết làm thầy thuốc giỏi (ý nói người từng trải mới lão luyện).
quăng, như "loăng quăng" (vhn)
quăn, như "tóc quăn, quăn queo" (gdhn)
Nghĩa của 肱 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: QUĂNG
cánh tay; tay。胳膊上从肩到肘的部分,也泛指胳膊。
股肱
cánh tay; cánh tay đắc lực (người phụ tá đắc lực).
曲肱而枕
gối tay mà ngủ
Từ ghép:
肱骨
Số nét: 8
Hán Việt: QUĂNG
cánh tay; tay。胳膊上从肩到肘的部分,也泛指胳膊。
股肱
cánh tay; cánh tay đắc lực (người phụ tá đắc lực).
曲肱而枕
gối tay mà ngủ
Từ ghép:
肱骨
Chữ gần giống với 肱:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 肱
厷,
Tự hình:

Dịch quăng sang tiếng Trung hiện đại:
抛; 拽; 抡; 投掷 《挥动胳膊抛出去。》撇 《平着扔出去。》
甩 《用甩的动作往外扔。》
擿 《同"掷"。》
方
撺 《抛掷。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quăng
| quăng | 光: | quăng ném |
| quăng | 挄: | quăng ném |
| quăng | 𫽶: | quăng ném |
| quăng | 肱: | loăng quăng |
| quăng | 𧈽: | bọ quăng |

Tìm hình ảnh cho: quăng Tìm thêm nội dung cho: quăng
