Từ: quăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ quăng:

厷 quăng, hoành肱 quăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: quăng

quăng, hoành [quăng, hoành]

U+53B7, tổng 4 nét, bộ Khư, tư 厶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1, hong2;
Việt bính: gwang1;

quăng, hoành

Nghĩa Trung Việt của từ 厷


§ Ngày xưa dùng như quăng
.Một âm là hoành.
§ Ngày xưa dùng như hoành .

Chữ gần giống với 厷:

, , ,

Dị thể chữ 厷

,

Chữ gần giống 厷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厷 Tự hình chữ 厷 Tự hình chữ 厷 Tự hình chữ 厷

quăng [quăng]

U+80B1, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1;
Việt bính: gwang1
1. [股肱] cổ quăng;

quăng

Nghĩa Trung Việt của từ 肱

(Danh) Cánh tay.
◇Tả truyện
: Tam chiết quăng tri vi lương y (Định công thập tam niên ) Ba lần bị gãy tay thì biết làm thầy thuốc giỏi (ý nói người từng trải mới lão luyện).

quăng, như "loăng quăng" (vhn)
quăn, như "tóc quăn, quăn queo" (gdhn)

Nghĩa của 肱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: QUĂNG
cánh tay; tay。胳膊上从肩到肘的部分,也泛指胳膊。
股肱
cánh tay; cánh tay đắc lực (người phụ tá đắc lực).
曲肱而枕
gối tay mà ngủ
Từ ghép:
肱骨

Chữ gần giống với 肱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 肱

,

Chữ gần giống 肱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肱 Tự hình chữ 肱 Tự hình chữ 肱 Tự hình chữ 肱

Dịch quăng sang tiếng Trung hiện đại:

抛; 拽; 抡; 投掷 《挥动胳膊抛出去。》
《平着扔出去。》
《用甩的动作往外扔。》
《同"掷"。》

《抛掷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quăng

quăng:quăng ném
quăng:quăng ném
quăng𫽶:quăng ném
quăng:loăng quăng
quăng𧈽:bọ quăng
quăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quăng Tìm thêm nội dung cho: quăng