Từ: thẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ thẩm:

审 thẩm谂 thẩm婶 thẩm淰 thẩm, niệm渖 thẩm椹 châm, thẩm審 thẩm諗 thẩm嬸 thẩm讅 thẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẩm

thẩm [thẩm]

U+5BA1, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 審;
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2;

thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 审

Giản thể của chữ .
thẩm, như "thẩm tra, thẩm phán" (gdhn)

Nghĩa của 审 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (審)
[shěn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt:
1. tường tận; chu đáo; kĩ lưỡng。详细;周密。
审慎。
thận trọng.
2. thẩm tra; xem xét。审查。
审阅。
thẩm duyệt.
审稿。
duyệt bản thảo
3. thẩm vấn; xét hỏi。审讯。
审案
xét hỏi vụ án
4. biết。知道。
审悉
biết rõ.
5. đích thực; quả nhiên; đích xác。的确;果然。
审如其言。
quả đúng như đã nói.
Từ ghép:
审查 ; 审察 ; 审处 ; 审订 ; 审定 ; 审读 ; 审核 ; 审理 ; 审美 ; 审判 ; 审批 ; 审慎 ; 审时度势 ; 审视 ; 审问 ; 审讯 ; 审议

Chữ gần giống với 审:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 审

,

Chữ gần giống 审

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 审 Tự hình chữ 审 Tự hình chữ 审 Tự hình chữ 审

thẩm [thẩm]

U+8C02, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諗;
Pinyin: shen3, tiao2, tiao4, zhou1;
Việt bính: sam2;

thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 谂

Giản thể của chữ .
thẩm, như "thẩm cáo (báo để đề phòng)" (gdhn)

Nghĩa của 谂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諗)
[shěn]
Bộ: 讠- Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: THẨM
1. khuyến cáo; khuyên nhủ。规谏;劝告。
2. tưởng niệm; nhớ。思念。

Chữ gần giống với 谂:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谂

,

Chữ gần giống 谂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谂 Tự hình chữ 谂 Tự hình chữ 谂 Tự hình chữ 谂

thẩm [thẩm]

U+5A76, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嬸;
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2;

thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 婶

Giản thể của chữ .
thẩm, như "thẩm mẫu (vợ chú)" (gdhn)

Nghĩa của 婶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬸)
[shěn]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: THẨM
1. thím (vợ của chú)。(婶儿)婶母。
二婶。
thím hai.
三婶儿。
thím ba.
2. thím (tiếng gọi người phụ nữ đã có gia đình, nhưng nhỏ tuổi hơn mẹ)。称呼跟母亲辈分相同而年纪较小的已婚妇女。
大婶儿。
thím cả.
张二婶。
thím hai Trương.
Từ ghép:
婶母 ; 婶娘 ; 婶婆 ; 婶婶 ; 婶子

Chữ gần giống với 婶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Dị thể chữ 婶

,

Chữ gần giống 婶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婶 Tự hình chữ 婶 Tự hình chữ 婶 Tự hình chữ 婶

thẩm, niệm [thẩm, niệm]

U+6DF0, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen3, nian3;
Việt bính: naam5 nam4 nam6 sam2;

thẩm, niệm

Nghĩa Trung Việt của từ 淰

(Tính) Cá kinh sợ tán đi.

(Động)
Nhảy, vọt lên.
◎Như thẩm dược
.
§ Cũng như khiêu dược .Một âm là niệm.

(Tính)
Đục, trọc.

(Tính)
Nước yên lặng không có sóng.

(Động)
Mò, vớt.

Chữ gần giống với 淰:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰

thẩm [thẩm]

U+6E16, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2;

thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 渖

Giản thể của chữ .
thẩm, như "thẩm (còn ướt, tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 渖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀋)
[shěn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: THẨM
nước cốt。汁。
墨渖未干。
mực còn chưa khô.

Chữ gần giống với 渖:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渖

,

Chữ gần giống 渖

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渖 Tự hình chữ 渖 Tự hình chữ 渖 Tự hình chữ 渖

châm, thẩm [châm, thẩm]

U+6939, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen4, zhen1;
Việt bính: sam6 zam1;

châm, thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 椹

(Danh)
§ Cũng như châm
.Một âm là thẩm.

(Danh)
Quả dâu.

(Danh)
Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây.
◇Dữu Tín : Thấp dương sanh tế thẩm, Lạn thảo biến sơ huỳnh , (Đối vũ ) Cây dương ẩm ướt sinh ra vi khuẩn, Cỏ mục hóa thành đom đóm.

cụm, như "cụm hoa; cụm từ; lụm cụm" (vhn)
châm (gdhn)
thầm, như "âm thầm" (gdhn)

Nghĩa của 椹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: THẬN
quả dâu; trái dâu。同"葚"。
[zhēn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CHÂM
cái đe; cái thớt。同"砧"。

Chữ gần giống với 椹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 椹

,

Chữ gần giống 椹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椹 Tự hình chữ 椹 Tự hình chữ 椹 Tự hình chữ 椹

thẩm [thẩm]

U+5BE9, tổng 15 nét, bộ Miên 宀
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2
1. [陪審] bồi thẩm 2. [終審] chung thẩm 3. [初審] sơ thẩm 4. [再審] tái thẩm 5. [審議] thẩm nghị 6. [審判] thẩm phán;

thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 審

(Động) Xét rõ, xét kĩ, nghiên cứu.
◇Lã Thị Xuân Thu
: Cố thẩm đường hạ chi âm, nhi tri nhật nguyệt chi hành, âm dương chi biến , , (Thận đại lãm , Sát kim ) Cho nên tìm hiểu cái bóng nhà chiếu xuống, thì biết đường đi của mặt trời mặt trăng và sự biến hóa của âm dương.

(Động)
Xét đoán, xét hỏi.
◎Như: thẩm phán xét xử, thẩm tấn xét hỏi.

(Động)
Biết rõ.
§ Thông thẩm , thẩm .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thần khốn Đặng Ngải ư Kì san, bệ hạ liên giáng tam chiếu, triệu thần hồi triều, vị thẩm thánh ý vi hà? , , , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Thần vây Đặng Ngải ở núi Kì, bệ hạ liên tiếp giáng xuống ba đạo chiếu đòi thần về triều, chưa biết ý bệ hạ ra sao?

(Động)
Cẩn thận, thận trọng.

(Trợ)
Quả là, đúng.
◎Như: thẩm như thị dã quả đúng như thế.

(Phó)
Kĩ lưỡng, kĩ càng.
◇Liêu trai chí dị : Thẩm cố chi, tứ chi giai như nhân, đãn vĩ thùy hậu bộ , , (Cổ nhi ) Nhìn kĩ, bốn chân tay đều như người, chỉ khác có cái đuôi thòng xuống ở đằng sau.

(Danh)
Họ Thẩm.

thẩm, như "thẩm tra, thẩm phán" (vhn)
săm, như "săm soi" (btcn)
sẩm, như "sẩm màu" (btcn)
thắm, như "thắm lại" (btcn)
thẳm, như "thăm thẳm" (btcn)
thấm, như "thấm nước" (btcn)
thủm, như "thủm mùi" (btcn)
thẫm, như "đỏ thẫm, xanh thẫm" (gdhn)

Chữ gần giống với 審:

, , , , , , , 𡪦, 𡪻,

Dị thể chữ 審

,

Chữ gần giống 審

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 審 Tự hình chữ 審 Tự hình chữ 審 Tự hình chữ 審

thẩm [thẩm]

U+8AD7, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shen3, nie4;
Việt bính: lam2 nam2 sam2;

thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 諗

(Động) Can gián, khuyến cáo.

(Động)
Nghĩ, tư niệm.

(Động)
Xét, coi xét.

(Động)
Báo cho biết.

(Động)
Biết rõ.
§ Cũng như thẩm
.
thẩm, như "thẩm cáo (báo để đề phòng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 諗

,

Chữ gần giống 諗

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諗 Tự hình chữ 諗 Tự hình chữ 諗 Tự hình chữ 諗

thẩm [thẩm]

U+5B38, tổng 18 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2;

thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 嬸

(Danh) Từ xưng hô: (1) Thím (vợ của chú). (2) Thím (vợ của em chồng).
◎Như: tiểu thẩm
. (3) Dùng để tôn xưng phụ nữ đã có chồng và ngang tuổi với mẹ.
◎Như: đại thẩm .

thím, như "chú thím" (vhn)
thẩm, như "thẩm mẫu (vợ chú)" (btcn)
xẩm, như "áo xẩm (y phục người phụ nữ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬸:

, , , 𡣻,

Dị thể chữ 嬸

,

Chữ gần giống 嬸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬸 Tự hình chữ 嬸 Tự hình chữ 嬸 Tự hình chữ 嬸

thẩm [thẩm]

U+8B85, tổng 22 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2;

thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 讅

Cùng nghĩa với chữ thẩm .
thẩm, như "thẩm định" (gdhn)

Nghĩa của 讅 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěn]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "审"。同"审"。

Chữ gần giống với 讅:

, , , , , , , , 𧭜,

Dị thể chữ 讅

,

Chữ gần giống 讅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讅 Tự hình chữ 讅 Tự hình chữ 讅 Tự hình chữ 讅

Dịch thẩm sang tiếng Trung hiện đại:

《审讯。》
吸水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩm

thẩm𡄎:thẩm (thưởng thức)
thẩm:thẩm mẫu (vợ chú)
thẩm:thẩm mẫu (vợ chú)
thẩm:thẩm tra, thẩm phán
thẩm:thẩm tra, thẩm phán
thẩm:thẩm (còn ướt, tên họ)
thẩm:thẩm (còn ướt, tên họ)
thẩm:thẩm (còn ướt, tên họ)
thẩm:thẩm cáo (báo để đề phòng)
thẩm:thẩm cáo (báo để đề phòng)
thẩm:thẩm định
thẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẩm Tìm thêm nội dung cho: thẩm