Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 卮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卮, chiết tự chữ CHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卮:

卮 chi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卮

Chiết tự chữ chi bao gồm chữ 厂 一 卩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卮 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 一, 卩
  • hán, xưởng
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tiết
  • chi [chi]

    U+536E, tổng 5 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zi1 zi6;

    chi

    Nghĩa Trung Việt của từ 卮

    (Danh) Ấm, nậm, chén đựng rượu (thời xưa).
    ◇Sử Kí
    : Bái Công phụng chi tửu vi thọ (Hạng Vũ bổn kỉ ) Bái Công nâng chén chúc thọ.

    (Danh)
    Lượng từ: đồ đong rượu có ghi đơn vị dung lượng chất lỏng (thời xưa). Tương đương với bôi .
    ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Quan nhân cảm phu nhân thịnh tình, đặc bị nhất chi tửu tạ phu nhân , (Quyển lục) Quan nhân cảm kích thịnh tình của phu nhân, riêng để sẵn một chi rượu để cảm tạ phu nhân.

    (Danh)
    Một loài cây mọc dại, màu đỏ tía, có thể dùng làm phấn trang điểm.
    § Cũng viết là .
    chi, như "chi (bình rượu ngày xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 卮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (巵)
    [zhī]
    Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 5
    Hán Việt: CHI
    vò rượu; nậm rượu; be rượu。古代盛酒的器皿。
    漏卮
    vò rượu bị rò (ví với sự sơ hở làm lợi ích của nhà nước bị tổn thất).

    Chữ gần giống với 卮:

    , , ,

    Chữ gần giống 卮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卮 Tự hình chữ 卮 Tự hình chữ 卮 Tự hình chữ 卮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卮

    chi:chi (bình rượu ngày xưa)
    卮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卮 Tìm thêm nội dung cho: 卮