Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卮, chiết tự chữ CHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卮:
卮
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1 zi6;
卮 chi
Nghĩa Trung Việt của từ 卮
(Danh) Ấm, nậm, chén đựng rượu (thời xưa).◇Sử Kí 史記: Bái Công phụng chi tửu vi thọ 沛公奉卮酒為壽 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Bái Công nâng chén chúc thọ.
(Danh) Lượng từ: đồ đong rượu có ghi đơn vị dung lượng chất lỏng (thời xưa). Tương đương với bôi 杯.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Quan nhân cảm phu nhân thịnh tình, đặc bị nhất chi tửu tạ phu nhân 官人感夫人盛情, 特備一卮酒謝夫人 (Quyển lục) Quan nhân cảm kích thịnh tình của phu nhân, riêng để sẵn một chi rượu để cảm tạ phu nhân.
(Danh) Một loài cây mọc dại, màu đỏ tía, có thể dùng làm phấn trang điểm.
§ Cũng viết là 巵.
chi, như "chi (bình rượu ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 卮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (巵)
[zhī]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 5
Hán Việt: CHI
vò rượu; nậm rượu; be rượu。古代盛酒的器皿。
漏卮
vò rượu bị rò (ví với sự sơ hở làm lợi ích của nhà nước bị tổn thất).
[zhī]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 5
Hán Việt: CHI
vò rượu; nậm rượu; be rượu。古代盛酒的器皿。
漏卮
vò rượu bị rò (ví với sự sơ hở làm lợi ích của nhà nước bị tổn thất).
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卮
| chi | 卮: | chi (bình rượu ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 卮 Tìm thêm nội dung cho: 卮
