Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗳, chiết tự chữ AI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嗳:
嗳
Biến thể phồn thể: 噯;
Pinyin: ai4, ai3, ai1;
Việt bính: oi2;
嗳 ai
Pinyin: ai4, ai3, ai1;
Việt bính: oi2;
嗳 ai
Nghĩa Trung Việt của từ 嗳
Giản thể của chữ 噯.Nghĩa của 嗳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (噯)
[ǎi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ÁI
ấy; xì; úi chà; khiếp; ồ; này; chao ôi (thán từ, tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)。叹词,表示不同意或否定。
嗳,不是这样的。
ấy, không phải thế.
嗳,别那么说了!
ấy, đừng nói thế!
另见āi "哎"; ài
Từ ghép:
嗳气 ; 嗳酸
Từ phồn thể: (噯)
[ài]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁI
ôi; chao ôi (thán từ tỏ ý hối hận, tiếc rẻ)。叹词,表示悔恨、懊恼。
嗳,早知如此,我就不去了。
chao ôi, biết trước thế này thì tôi không đi.
[ǎi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ÁI
ấy; xì; úi chà; khiếp; ồ; này; chao ôi (thán từ, tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)。叹词,表示不同意或否定。
嗳,不是这样的。
ấy, không phải thế.
嗳,别那么说了!
ấy, đừng nói thế!
另见āi "哎"; ài
Từ ghép:
嗳气 ; 嗳酸
Từ phồn thể: (噯)
[ài]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁI
ôi; chao ôi (thán từ tỏ ý hối hận, tiếc rẻ)。叹词,表示悔恨、懊恼。
嗳,早知如此,我就不去了。
chao ôi, biết trước thế này thì tôi không đi.
Chữ gần giống với 嗳:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗳
噯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嗳 Tìm thêm nội dung cho: 嗳
