Chữ 嗳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗳, chiết tự chữ AI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嗳:

嗳 ai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗳

Chiết tự chữ ai bao gồm chữ 口 爱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗳 cấu thành từ 2 chữ: 口, 爱
  • khẩu
  • ái
  • ai [ai]

    U+55F3, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 噯;
    Pinyin: ai4, ai3, ai1;
    Việt bính: oi2;

    ai

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗳

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 嗳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (噯)
    [ǎi]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÁI
    ấy; xì; úi chà; khiếp; ồ; này; chao ôi (thán từ, tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)。叹词,表示不同意或否定。
    嗳,不是这样的。
    ấy, không phải thế.
    嗳,别那么说了!
    ấy, đừng nói thế!
    另见āi "哎"; ài
    Từ ghép:
    嗳气 ; 嗳酸
    Từ phồn thể: (噯)
    [ài]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: ÁI
    ôi; chao ôi (thán từ tỏ ý hối hận, tiếc rẻ)。叹词,表示悔恨、懊恼。
    嗳,早知如此,我就不去了。
    chao ôi, biết trước thế này thì tôi không đi.

    Chữ gần giống với 嗳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Dị thể chữ 嗳

    ,

    Chữ gần giống 嗳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗳 Tự hình chữ 嗳 Tự hình chữ 嗳 Tự hình chữ 嗳

    嗳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗳 Tìm thêm nội dung cho: 嗳