Chữ 亂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亂, chiết tự chữ LOÀN, LOẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亂:

亂 loạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亂

Chiết tự chữ loàn, loạn bao gồm chữ 爪 龴 冂 厶 又 乙 hoặc 爫 龴 冂 厶 又 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 亂 cấu thành từ 6 chữ: 爪, 龴, 冂, 厶, 又, 乙
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • quynh
  • khư, mỗ
  • hựu, lại
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • 2. 亂 cấu thành từ 6 chữ: 爫, 龴, 冂, 厶, 又, 乚
  • làm, trảo
  • quynh
  • khư, mỗ
  • hựu, lại
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • loạn [loạn]

    U+4E82, tổng 13 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luan4;
    Việt bính: lyun6
    1. [搗亂] đảo loạn 2. [叛亂] bạn loạn 3. [駁亂] bác loạn 4. [變亂] biến loạn 5. [戰亂] chiến loạn 6. [昏亂] hôn loạn 7. [霍亂] hoắc loạn 8. [亂打] loạn đả 9. [亂黨] loạn đảng 10. [亂落] loạn lạc 11. [亂離] loạn li 12. [亂倫] loạn luân 13. [亂目] loạn mục 14. [亂言] loạn ngôn 15. [亂髮] loạn phát 16. [亂君] loạn quân 17. [亂軍] loạn quân 18. [亂草] loạn thảo 19. [亂臣] loạn thần 20. [亂世] loạn thế 21. [亂射] loạn xạ 22. [內亂] nội loạn 23. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn 24. [反亂] phản loạn 25. [作亂] tác loạn 26. [倡亂] xướng loạn;

    loạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 亂

    (Tính) Mất trật tự, lộn xộn.
    ◎Như: loạn binh
    quân lính vô trật tự, hỗn loạn lộn xộn, hỗn độn.

    (Tính)
    Bối rối, tối tăm, không yên.
    ◎Như: tâm tự phiền loạn nỗi lòng rối bời, tinh thần mậu loạn tinh thần tối tăm mê mẩn.

    (Tính)
    Có chiến tranh, có giặc giã, không an ổn.
    ◎Như: loạn bang nước có giặc giã, nước không thái bình.

    (Tính)
    Có khả năng trị yên, đem lại trật tự.
    ◇Tả truyện : Võ vương hữu loạn thần thập nhân (Tương Công nhị thập hữu bát niên ) Võ vương có mười người bầy tôi giỏi trị yên.

    (Động)
    Lẫn lộn.
    ◎Như: dĩ giả loạn chân làm giả như thật.
    ◇Hậu Hán Thư : Khủng kì chúng dữ Mãng binh loạn, nãi giai chu kì mi dĩ tương thức biệt , (Lưu Bồn Tử truyện ) Sợ dân chúng lẫn lộn với quân Mãng, bèn đều bôi đỏ lông mày để nhận mặt nhau.

    (Động)
    Phá hoại.
    ◎Như: hoại pháp loạn kỉ phá hoại pháp luật.

    (Động)
    Cải biến, thay đổi.
    ◇Hàn Dũ : Tuần tựu lục thì, nhan sắc bất loạn, dương dương như thường , , (Trương Trung Thừa truyện hậu tự ) Tới khi bị đem ra giết, mặt không biến sắc, hiên ngang như thường.

    (Động)
    Dâm tà.
    ◎Như: dâm loạn dâm tà.
    ◇Liêu trai chí dị : Vương tâm bất năng tự trì, hựu loạn chi , (Đổng Sinh ) Vương trong lòng không giữ gìn được, lại dâm dục.

    (Danh)
    Tình trạng bất an, sự gây rối.
    ◇Sử Kí : Ư thị Sở thú tốt Trần Thắng, Ngô Quảng đẳng nãi tác loạn , (Lí Tư truyện ) Do đó, bọn lính thú nước Sở là Trần Thắng, Ngô Quảng làm loạn.

    (Danh)
    Chương cuối trong khúc nhạc ngày xưa.
    ◇Luận Ngữ : Sư Chí chi thủy, Quan Thư chi loạn, dương dương hồ doanh nhĩ tai , , (Thái Bá ) Nhạc sư Chí (điều khiển), khúc đầu và đoạn kết bài Quan Thư, đều hay đẹp và vui tai thay!

    (Phó)
    Càn, bừa, lung tung.
    ◎Như: loạn bào chạy lung tung, loạn thuyết thoại nói năng bừa bãi.Tục thường viết là .

    loạn, như "nổi loạn" (vhn)
    loàn, như "lăng loàn" (btcn)

    Chữ gần giống với 亂:

    , , , ,

    Dị thể chữ 亂

    ,

    Chữ gần giống 亂

    , 乿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

    loàn:lăng loàn
    loán: 
    loạn:nổi loạn
    loạng: 
    亂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亂 Tìm thêm nội dung cho: 亂