Từ: 听从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听从 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngcóng] nghe theo; nghe lời。依照别人的意思行动。
听从指挥
nghe theo chỉ huy
听从劝告
nghe theo sự khuyên bảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
听从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听从 Tìm thêm nội dung cho: 听从