Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 听从 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīngcóng] nghe theo; nghe lời。依照别人的意思行动。
听从指挥
nghe theo chỉ huy
听从劝告
nghe theo sự khuyên bảo
听从指挥
nghe theo chỉ huy
听从劝告
nghe theo sự khuyên bảo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 听从 Tìm thêm nội dung cho: 听从
