Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐江山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐江山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐江山 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjiāngshān] nắm chính quyền; nắm chính quyền nhà nước。指掌握国家政权。
夺江山易,坐江山难。
chiếm giữ đất nước thì dễ, cai trị đất nước thì khó; thành lập doanh nghiệp thì dễ, quản lý doanh nghiệp thì khó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
坐江山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐江山 Tìm thêm nội dung cho: 坐江山