Cao su chống va đập cửa

Chữ 詈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詈, chiết tự chữ LÌA, LỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詈:

詈 lị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詈

Chiết tự chữ lìa, lị bao gồm chữ 目 言 hoặc 罒 言 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詈 cấu thành từ 2 chữ: 目, 言
  • mục, mụt
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 詈 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 言
  • võng
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • lị [lị]

    U+8A48, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei6;

    lị

    Nghĩa Trung Việt của từ 詈

    (Động) Trách, mắng.
    ◇Khuất Nguyên
    : Nữ tu chi thiền viên hề, Thân thân kì lị dư , (Li tao ) Người chị khả ái của ta hề, Cứ mắng nhiếc ta mãi.

    lị, như "mạ lị, thế chứ lị" (vhn)
    lìa, như "lìa bỏ" (gdhn)

    Nghĩa của 詈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: LỊ
    chửi; mắng。骂。
    詈骂。
    chửi rủa.
    詈辞(骂人的话)。
    lời mắng chửi.

    Chữ gần giống với 詈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Chữ gần giống 詈

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詈 Tự hình chữ 詈 Tự hình chữ 詈 Tự hình chữ 詈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詈

    lìa:lìa bỏ
    lị:mạ lị, thế chứ lị
    詈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詈 Tìm thêm nội dung cho: 詈