Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ nao:
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
呶 nao
Nghĩa Trung Việt của từ 呶
(Động) Làm ồn ào, rầm rĩ.nao, như "nôn nao" (vhn)
nỏ, như "nỏ mồm" (btcn)
nõ, như "nõ cối xay" (btcn)
nô, như "nô đùa" (gdhn)
Nghĩa của 呶 trong tiếng Trung hiện đại:
[náo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NAO
kêu la; kêu gào。叫囔。
喧呶。
làm ồn lên.
Từ ghép:
呶呶
Số nét: 8
Hán Việt: NAO
kêu la; kêu gào。叫囔。
喧呶。
làm ồn lên.
Từ ghép:
呶呶
Chữ gần giống với 呶:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: nao2;
Việt bính: laau4 lou5 naau4;
硇 nao
Nghĩa Trung Việt của từ 硇
(Danh) Nao sa 硇砂 (sal ammoniac) khoáng chất, dạng mạt vụn hoặc thể khối trắng vàng, vị mặn, dùng chế thuốc hoặc dùng trong công nghiệp điện.nạo, như "nạo (muối Ammoniac): nạo sa" (gdhn)
Nghĩa của 硇 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 硇:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鐃;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
铙 nao, nạo
nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
铙 nao, nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 铙
Giản thể của chữ 鐃.nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 铙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐃)
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。
Chữ gần giống với 铙:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铙
鐃,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 덢;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
譊 nao
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
譊 nao
Nghĩa Trung Việt của từ 譊
(Động) Nói ồn ào, la hét.Nghĩa của 譊 trong tiếng Trung hiện đại:
[náo]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt:
tranh luận; tranh cãi。争辩;喧嚣。
Số nét: 19
Hán Việt:
tranh luận; tranh cãi。争辩;喧嚣。
Dị thể chữ 譊
𫍢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 铙;
Pinyin: nao2, nao4;
Việt bính: naau4;
鐃 nao, nạo
§ Ta quen đọc là nạo.
§ Thông nạo 撓.
nao, như "nôn nao, nao núng, nao lòng" (vhn)
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (gdhn)
Pinyin: nao2, nao4;
Việt bính: naau4;
鐃 nao, nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 鐃
(Danh) Cái nao bạt to, cái chập chũm, một nhạc khí bằng đồng (tiếng Anh: cymbals). Cũng gọi là đồng bạt 銅鈸 cái chụp chã bằng đồng.§ Ta quen đọc là nạo.
§ Thông nạo 撓.
nao, như "nôn nao, nao núng, nao lòng" (vhn)
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐃:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐃
铙,
Tự hình:

Dịch nao sang tiếng Trung hiện đại:
(内心)缭乱 《纷乱。》字的变音, 多用于诗文以合音韵。
Nao
峱 《古山名, 在今山东临淄县一带。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nao
| nao | 孬: | nao nao |
| nao | 呶: | nôn nao |
| nao | 㝹: | nao nao |
| nao | 𱜢: | nơi nao, thuở nao |
| nao | 怓: | nao lòng |
| nao | 猱: | nao thăng (leo thoăn thoắt) |
| nao | 鐃: | nôn nao, nao núng, nao lòng |
| nao | 鬧: | nao nao |

Tìm hình ảnh cho: nao Tìm thêm nội dung cho: nao
