Từ: nao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nao:

呶 nao硇 nao铙 nao, nạo譊 nao鐃 nao, nạo

Đây là các chữ cấu thành từ này: nao

nao [nao]

U+5476, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;

nao

Nghĩa Trung Việt của từ 呶

(Động) Làm ồn ào, rầm rĩ.

nao, như "nôn nao" (vhn)
nỏ, như "nỏ mồm" (btcn)
nõ, như "nõ cối xay" (btcn)
nô, như "nô đùa" (gdhn)

Nghĩa của 呶 trong tiếng Trung hiện đại:

[náo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NAO
kêu la; kêu gào。叫囔。
喧呶。
làm ồn lên.
Từ ghép:
呶呶

Chữ gần giống với 呶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呶 Tự hình chữ 呶 Tự hình chữ 呶 Tự hình chữ 呶

nao [nao]

U+7847, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao2;
Việt bính: laau4 lou5 naau4;

nao

Nghĩa Trung Việt của từ 硇

(Danh) Nao sa (sal ammoniac) khoáng chất, dạng mạt vụn hoặc thể khối trắng vàng, vị mặn, dùng chế thuốc hoặc dùng trong công nghiệp điện.
nạo, như "nạo (muối Ammoniac): nạo sa" (gdhn)

Nghĩa của 硇 trong tiếng Trung hiện đại:

[náo]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: NAO
nao sa (vị thuốc đông y)。硇砂。
Từ ghép:
硇砂 ; 硇洲

Chữ gần giống với 硇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Chữ gần giống 硇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硇 Tự hình chữ 硇 Tự hình chữ 硇 Tự hình chữ 硇

nao, nạo [nao, nạo]

U+94D9, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐃;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;

nao, nạo

Nghĩa Trung Việt của từ 铙

Giản thể của chữ .
nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 铙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐃)
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。

Chữ gần giống với 铙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铙

,

Chữ gần giống 铙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙

nao [nao]

U+8B4A, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;

nao

Nghĩa Trung Việt của từ 譊

(Động) Nói ồn ào, la hét.

Nghĩa của 譊 trong tiếng Trung hiện đại:

[náo]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt:
tranh luận; tranh cãi。争辩;喧嚣。

Chữ gần giống với 譊:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譊

𫍢,

Chữ gần giống 譊

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譊 Tự hình chữ 譊 Tự hình chữ 譊 Tự hình chữ 譊

nao, nạo [nao, nạo]

U+9403, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao2, nao4;
Việt bính: naau4;

nao, nạo

Nghĩa Trung Việt của từ 鐃

(Danh) Cái nao bạt to, cái chập chũm, một nhạc khí bằng đồng (tiếng Anh: cymbals). Cũng gọi là đồng bạt cái chụp chã bằng đồng.
§ Ta quen đọc là nạo.
§ Thông nạo .

nao, như "nôn nao, nao núng, nao lòng" (vhn)
nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (gdhn)

Chữ gần giống với 鐃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐃

,

Chữ gần giống 鐃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐃 Tự hình chữ 鐃 Tự hình chữ 鐃 Tự hình chữ 鐃

Dịch nao sang tiếng Trung hiện đại:

(内心)缭乱 《纷乱。》
字的变音, 多用于诗文以合音韵。
Nao
《古山名, 在今山东临淄县一带。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nao

nao:nao nao
nao:nôn nao
nao:nao nao
nao𱜢:nơi nao, thuở nao
nao:nao lòng
nao:nao thăng (leo thoăn thoắt)
nao:nôn nao, nao núng, nao lòng
nao:nao nao
nao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nao Tìm thêm nội dung cho: nao