Chữ 用 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 用, chiết tự chữ DÙNG, DỘNG, DỤNG, GIÙM, GIÙNG, RÙNG, RỤNG, VÙNG, ĐỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用:

用 dụng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 用

用

Chiết tự chữ 用

Chiết tự chữ dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng bao gồm chữ 月 丨 hoặc 冂 十 一 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 用 cấu thành từ 2 chữ: 月, 丨
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 丨 cổn
  • 2. 用 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 十, 一
  • 冂 quynh
  • 十 thập
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • dụng [dụng]

    U+7528, tổng 5 nét, bộ Dụng 用
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong4;
    Việt bính: jung6
    1. [大用] đại dụng 2. [包用] bao dụng 3. [不中用] bất trúng dụng 4. [柄用] bính dụng 5. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 6. [功用] công dụng 7. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 8. [支用] chi dụng 9. [供用] cung dụng 10. [民用] dân dụng 11. [妙用] diệu dụng 12. [家用] gia dụng 13. [交互作用] giao hỗ tác dụng 14. [享用] hưởng dụng 15. [利用] lợi dụng 16. [任用] nhậm dụng, nhiệm dụng 17. [使用] sử dụng 18. [作用] tác dụng 19. [信用] tín dụng 20. [切用] thiết dụng 21. [中用] trúng dụng;

    用 dụng

    Nghĩa Trung Việt của từ 用

    (Danh) Công hiệu, hiệu quả.
    ◎Như: công dụng 功
    用 công hiệu, hiệu năng, tác dụng 作用 hiệu quả, ảnh hưởng.
    ◇Luận Ngữ 論語: Lễ chi dụng, hòa vi quý 禮之用, 和為貴 (Học nhi 學而) Công dụng của lễ nghi, "hòa" là quý.

    (Danh)
    Tiền tài, của cải.
    ◎Như: quốc dụng 國用 tài chánh của nhà nước.

    (Danh)
    Đồ dùng.
    ◎Như: khí dụng 器用 vật dụng, nông dụng 農用 đồ dùng của nhà nông.

    (Danh)
    Họ Dụng.

    (Động)
    Dùng, sai khiến.
    ◎Như: nhâm dụng 任用 dùng, giao nhiệm vụ.
    ◇Luận Ngữ 論語: Như hữu dụng ngã giả, ngô kì vi Đông Chu hồ 如有用我者, 吾其為東周乎 (Dương Hóa 陽貨) Nếu dùng ta, thì ta sẽ chấn hưng đạo nhà Đông Chu.

    (Động)
    Làm, thi hành.
    ◎Như: vận dụng 運用 cố làm cho được, ứng dụng 應用 đem dùng thực sự.

    (Động)
    Ăn, uống.
    ◎Như: dụng xan 用餐 dùng cơm, dụng trà 用茶 dùng trà.

    (Phó)
    Cần.
    ◎Như: bất dụng cấp 不用急 không cần phải vội.
    ◇Lí Bạch 李白: Sanh bất dụng phong vạn hộ hầu, Đãn nguyện nhất thức Hàn Kinh Châu 生不用封萬戶侯, 但願一識韓荊州 (Dữ Hàn Kinh Châu thư 與韓荊州書) Không cần được phong vạn hộ hầu, Chỉ mong được biết Hàn Kinh Châu.(Liên) Đem, lấy. Cũng như dĩ 以.
    ◎Như: dụng thủ mông trụ nhãn tình 用手蒙住眼睛 lấy tay bịt mắt.

    (Giới)
    Vì, do, nhờ. Tương đương với: nhân 因, nhân vi 因為.
    ◎Như: dụng tâm 用心, dụng lực 用力.
    ◇Sử Kí 史記: Dụng tài tự vệ, bất kiến xâm phạm 用財自衛, 不見侵犯 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Nhờ tài sản mà bảo vệ mình, không bị xâm phạm.

    dụng, như "sử dụng; trọng dụng; vô dụng" (vhn)
    dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (btcn)
    giùm, như "làm giùm" (btcn)
    rùng, như "rùng rùng" (btcn)
    dộng, như "dộng cửa (đạp mạnh)" (gdhn)
    đụng, như "chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ" (gdhn)
    giùng, như "giùng mình; nước giùng" (gdhn)
    rụng, như "rơi rụng" (gdhn)
    vùng, như "một vùng" (gdhn)

    Nghĩa của 用 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yòng]Bộ: 用 (甩) - Dụng
    Số nét: 5
    Hán Việt: DỤNG
    1. sử dụng; dùng。 使用。
    用具
    dụng cụ
    用力
    ra sức; dùng sức
    用兵
    dụng binh
    公用
    công dụng
    大材小用
    dao trâu mổ gà; gáo vàng múc nước giếng bùn.
    用笔写字
    dùng viết viết chữ.
    2. chi phí; chi tiêu; chi。费用。
    用项
    chi phí; phí tổn
    家用
    chi tiêu gia đình
    3. có ích; chỗ dùng được。用处。
    功用
    công dụng
    多少总会有点用。
    ích nhiều cũng có ích
    4. nhu cầu; cần (dùng trong câu phủ định)。需要(多用于否定)。
    天还很亮,不用开灯。
    trời còn sáng, không cần mở cửa.
    东西都准备好了,您不用操心了。
    đồ đạc đã chuẩn bị xong rồi, ông không cần phải lo lắng.
    5. dùng; uống; ăn (mang hàm ý cung kính.)。吃、喝(含恭敬意)。
    用饭
    dùng cơm
    请用茶
    mời dùng trà
    6. vì; do; bởi。因此;因4. (多用于书信)。
    用特函达。
    vì vậy xin có thư bày tỏ.
    Từ ghép:
    用兵 ; 用材林 ; 用场 ; 用处 ; 用度 ; 用法 ; 用饭 ; 用费 ; 用工 ; 用工夫 ; 用功 ; 用户 ; 用劲 ; 用具 ; 用力 ; 用命 ; 用品 ; 用人 ; 用人 ; 用舍行藏 ; 用事 ; 用途 ; 用武 ; 用项 ; 用心 ; 用刑 ; 用意 ; 用印 ; 用语

    Chữ gần giống với 用:

    用, 甩,

    Chữ gần giống 用

    庸, 嘼, 玍, 壴, 壶, 壸, 壹, 壼, 炭, 幑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 用 Tự hình chữ 用 Tự hình chữ 用 Tự hình chữ 用

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

    dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
    dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
    dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
    giùm用:làm giùm
    giùn用: 
    giùng用:giùng mình; nước giùng
    rùng用:rùng rùng
    rụng用:rơi rụng
    vùng用:một vùng
    đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
    用 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 用 Tìm thêm nội dung cho: 用