Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 私 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 私, chiết tự chữ TÂY, TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 私:

私 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 私

Chiết tự chữ tây, tư bao gồm chữ 禾 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

私 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 厶
  • hoà, hòa
  • khư, mỗ
  • []

    U+79C1, tổng 7 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si1;
    Việt bính: si1
    1. [無私] vô tư;


    Nghĩa Trung Việt của từ 私

    (Danh) Sự vật thuộc về cá nhân, riêng từng người. Đối lại với công .
    ◎Như: đại công vô tư thật công bình thì không có gì riêng rẽ thiên lệch.

    (Danh)
    Tài sản, của cải.
    ◎Như: gia tư tài sản riêng.

    (Danh)
    Lời nói, cử chỉ riêng mình.
    ◇Luận Ngữ : Thối nhi tỉnh kì tư, diệc túc dĩ phát. Hồi dã bất ngu 退, (Vi chánh ) Lui về suy xét nết hạnh của anh ấy, cũng đủ lấy mà phát huy (điều học hỏi). (Nhan) Hồi không phải là ngu.

    (Danh)
    Chỉ chồng của chị hoặc em gái (thời xưa).
    ◇Thi Kinh : Hình Hầu chi di, Đàm công vi tư , (Vệ phong , Thạc nhân ) (Trang Khương) là dì của vua nước Hình, Vua Đàm là anh (em) rể.

    (Danh)
    Hàng hóa lậu (phi pháp).
    ◎Như: tẩu tư buôn lậu, tập tư lùng bắt hàng lậu.

    (Danh)
    Bộ phận sinh dục nam nữ.
    ◇Viên Mai : Nhiên quần liệt tổn, ki lộ kì tư yên , (Y đố ) Áo quần rách nát, để lộ chỗ kín của mình ra

    (Danh)
    Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần).

    (Danh)
    Áo mặc thường ngày, thường phục.

    (Tính)
    Riêng về cá nhân, từng người.
    ◎Như: tư trạch nhà riêng, tư oán thù oán cá nhân, tư thục trường tư, tư sanh hoạt đời sống riêng tư.

    (Tính)
    Nhỏ, bé, mọn.

    (Tính)
    Trái luật pháp, lén lút.
    ◎Như: tư diêm muối lậu, tư xướng gái điếm bất hợp pháp.

    (Phó)
    Ngầm, kín đáo, bí mật.
    ◇Sử Kí : Dữ tư ước nhi khứ (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) (Hai người) cùng bí mật hẹn với nhau rồi chia tay.

    (Phó)
    Thiên vị, nghiêng về một bên.
    ◇Lễ Kí : Thiên vô tư phúc, địa vô tư tái, nhật nguyệt vô tư chiếu , , (Khổng Tử nhàn cư ) Trời không nghiêng về một bên, đất không chở riêng một cái gì, mặt trời mặt trăng không soi sáng cho riêng ai.

    (Động)
    Thông gian, thông dâm.
    ◇Liêu trai chí dị : Kiến nhất nữ tử lai, duyệt kì mĩ nhi tư chi , (Đổng Sinh ) Thấy một cô gái tới, thích vì nàng đẹp nên tư thông với nàng.

    (Động)
    Tiểu tiện.

    tư, như "riêng tư" (vhn)
    tây, như "riêng tây" (btcn)

    Nghĩa của 私 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sī]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 7
    Hán Việt: TƯ
    1. riêng。属于个人的或为了个人的(跟"公"相对)。
    私事。
    chuyện riêng.
    私信。
    thư riêng.
    2. riêng tư; cá nhân。自私(跟"公"相对)。
    私心。
    tư lợi.
    大公无私。
    chí công vô tư.
    3. thầm kín。暗地里;私下。
    窃窃私语。
    nói riêng; thì thầm.
    4. lậu; vụng trộm。秘密而不合法的。
    私货。
    hàng lậu.
    私盐。
    muối lậu.
    私通。
    thông dâm.
    Từ ghép:
    私奔 ; 私弊 ; 私产 ; 私娼 ; 私仇 ; 私党 ; 私德 ; 私邸 ; 私法 ; 私房 ; 私访 ; 私愤 ; 私股 ; 私话 ; 私货 ; 私见 ; 私交 ; 私立 ; 私利 ; 私了 ; 私囊 ; 私念 ; 私情 ; 私人 ; 私商 ; 私生活 ; 私生子 ; 私事 ; 私淑 ; 私塾 ; 私通 ; 私图 ; 私窝子 ; 私下 ; 私心 ; 私刑 ; 私蓄 ; 私营 ; 私有 ; 私有制 ; 私语 ; 私欲 ; 私自

    Chữ gần giống với 私:

    , , 禿, , , ,

    Chữ gần giống 私

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 私 Tự hình chữ 私 Tự hình chữ 私 Tự hình chữ 私

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

    tây:riêng tây
    :riêng tư
    私 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 私 Tìm thêm nội dung cho: 私