Từ: 地动山摇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地动山摇:
Nghĩa của 地动山摇 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìdòngshānyáo] thanh thế to lớn; thế lực to lớn。地被震动,山地摇摆。形容声势浩大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |

Tìm hình ảnh cho: 地动山摇 Tìm thêm nội dung cho: 地动山摇
