Chữ 动 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 动, chiết tự chữ ĐỘNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动:

动 động

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 动

Chiết tự chữ động bao gồm chữ 云 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

动 cấu thành từ 2 chữ: 云, 力
  • vân
  • lực, sức, sực, sựt
  • động [động]

    U+52A8, tổng 6 nét, bộ Lực 力
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 動;
    Pinyin: dong4;
    Việt bính: dung6;

    động

    Nghĩa Trung Việt của từ 动

    Giản thể của chữ .
    động, như "động não; lay động" (gdhn)

    Nghĩa của 动 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (動)
    [dòng]
    Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐỘNG
    1. động; chuyển động; lay động; lung lay。(事物)改变原来位置或脱离静止状态(跟"静"相对)。
    流动
    lưu động
    风吹草动
    gió thổi cỏ lay động
    你坐着别动
    anh cứ ngồi yên, đừng động đậy.
    这东西一个人拿不动。
    cái này một người nhắc không nổi.
    2. động tác; hành động。动作;行动。
    轻举妄动
    manh động; hành động thiếu suy nghĩ.
    一举一动
    nhất cử nhất động; sự đi đứng.
    只要大家动起来,什么事都能办。
    chỉ cần mọi người cùng hành động, thì việc gì cũng có thể hoàn thành.
    3. thay; thay đổi; dời; chuyển。改变(事物)原来的位置或样子。
    搬动
    chuyển đi nơi khác
    挪动
    dời đi
    改动
    thay đổi
    4. sử dụng; làm cho có tác dụng。使用;使起作用。
    动笔
    viết lách
    动手
    bắt đầu làm; động thủ; ra tay.
    动用
    sử dụng
    动脑筋
    động não; suy nghĩ
    5. động; chạm; động chạm。触动(思想感情)。
    动心
    động lòng; cảm động
    动怒
    nổi giận; tức giận
    动了公愤
    chạm đến lòng căm phẫn của công chúng.
    6. cảm động; xúc động。感动。
    这出戏演得很动人。
    vở kịch này làm cho người xem rất cảm động.
    7. ăn; uống (thường dùng với hình thức phủ định)。吃;喝(多用于否定式)。
    这病不宜动荤腥。
    bệnh này không nên ăn thịt cá.
    他向来不动酒。
    xưa nay anh ấy không hề uống rượu.
    8. thường thường; động một tý。动不动;常常。
    影片一经上演,观众动以万计。
    bộ phim hễ đýa ra chiếu, khán giả thường có đến hàng vạn.
    Từ ghép:
    动笔 ; 动兵 ; 动不动 ; 动产 ; 动词 ; 动粗 ; 动掸 ; 动荡 ; 动电 ; 动肝火 ; 动感 ; 动工 ; 动滑轮 ; 动画片儿 ; 动画片 ; 动画影片 ; 动换 ; 动火 ; 动机 ; 动劲儿 ; 动静 ; 动觉 ; 动口 ; 动力 ; 动力机 ; 动量 ; 动乱 ; 动轮 ; 动脉 ; 动脉弓 ; 动脉硬化 ; 动脉粥样硬化 ; 动脉注射 ; 动摩擦 ; 动脑子 ; 动能 ; 动怒 ; 动魄惊心 ; 动气 ; 动情 ; 动人 ; 动人心弦 ; 动容 ; 动身 ; 动手 ; 动手术 ; 动态 ; 动弹 ; 动听 ; 动土 ;
    动问 ; 动窝儿 ; 动武 ; 动物 ; 动物纤维 ; 动物学 ; 动物油 ; 动物园 ; 动向 ; 动心 ; 动心骇目 ; 动刑 ; 动凶 ; 动眼神经 ; 动摇 ; 动议 ; 动因 ; 动用 ; 动员 ; 动员令 ; 动辄 ; 动辄得咎 ; 动嘴 ; 动作

    Chữ gần giống với 动:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 动

    , ,

    Chữ gần giống 动

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 动 Tự hình chữ 动 Tự hình chữ 动 Tự hình chữ 动

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

    động:động não; lay động
    动 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 动 Tìm thêm nội dung cho: 动