Cao su chống va đập cửa

Chữ 摇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摇, chiết tự chữ DAO, DIÊU, DÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇:

摇 diêu, dao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摇

Chiết tự chữ dao, diêu, dêu bao gồm chữ 手 爪 缶 hoặc 扌 爫 缶 hoặc 才 爫 缶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摇 cấu thành từ 3 chữ: 手, 爪, 缶
  • thủ
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 摇 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 爫, 缶
  • thủ
  • làm, trảo
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 3. 摇 cấu thành từ 3 chữ: 才, 爫, 缶
  • tài
  • làm, trảo
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • diêu, dao [diêu, dao]

    U+6447, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 搖;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    diêu, dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 摇

    Giản thể của chữ .

    dao, như "dao động" (gdhn)
    dêu, như "chúa Dêu (chúa trời)" (gdhn)

    Nghĩa của 摇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: DAO

    đong đưa; rung; dao động。摇摆;使物体来回地动。
    动摇
    dao động, lay chuyển
    摇晃
    đong đưa; lung lay
    摇手
    xua tay; khoát tay
    摇铃
    rung chuông
    Từ ghép:
    摇摆 ; 摇船 ; 摇唇鼓舌 ; 摇荡 ; 摇动 ; 摇撼 ; 摇晃 ; 摇篮 ; 摇篮曲 ; 摇耧 ; 摇蜜 ; 摇旗呐喊 ; 摇钱树 ; 摇身一变 ; 摇手 ; 摇头 ; 摇头摆尾 ; 摇头晃脑 ; 摇尾乞怜 ; 摇蚊 ; 摇摇欲坠 ; 摇曳 ; 摇椅

    Chữ gần giống với 摇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 摇

    , ,

    Chữ gần giống 摇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

    dao:dao động
    dêu:chúa Dêu (chúa trời)
    摇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摇 Tìm thêm nội dung cho: 摇