Cao su chống va đập cửa
Chữ 摇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摇, chiết tự chữ DAO, DIÊU, DÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇:
摇 diêu, dao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 摇
摇
Chiết tự chữ 摇
Chiết tự chữ dao, diêu, dêu bao gồm chữ 手 爪 缶 hoặc 扌 爫 缶 hoặc 才 爫 缶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 摇 cấu thành từ 3 chữ: 手, 爪, 缶 |
2. 摇 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 爫, 缶 |
3. 摇 cấu thành từ 3 chữ: 才, 爫, 缶 |
Biến thể phồn thể: 搖;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
摇 diêu, dao
dao, như "dao động" (gdhn)
dêu, như "chúa Dêu (chúa trời)" (gdhn)
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
摇 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 摇
Giản thể của chữ 搖.dao, như "dao động" (gdhn)
dêu, như "chúa Dêu (chúa trời)" (gdhn)
Nghĩa của 摇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: DAO
动
đong đưa; rung; dao động。摇摆;使物体来回地动。
动摇
dao động, lay chuyển
摇晃
đong đưa; lung lay
摇手
xua tay; khoát tay
摇铃
rung chuông
Từ ghép:
摇摆 ; 摇船 ; 摇唇鼓舌 ; 摇荡 ; 摇动 ; 摇撼 ; 摇晃 ; 摇篮 ; 摇篮曲 ; 摇耧 ; 摇蜜 ; 摇旗呐喊 ; 摇钱树 ; 摇身一变 ; 摇手 ; 摇头 ; 摇头摆尾 ; 摇头晃脑 ; 摇尾乞怜 ; 摇蚊 ; 摇摇欲坠 ; 摇曳 ; 摇椅
Số nét: 14
Hán Việt: DAO
动
đong đưa; rung; dao động。摇摆;使物体来回地动。
动摇
dao động, lay chuyển
摇晃
đong đưa; lung lay
摇手
xua tay; khoát tay
摇铃
rung chuông
Từ ghép:
摇摆 ; 摇船 ; 摇唇鼓舌 ; 摇荡 ; 摇动 ; 摇撼 ; 摇晃 ; 摇篮 ; 摇篮曲 ; 摇耧 ; 摇蜜 ; 摇旗呐喊 ; 摇钱树 ; 摇身一变 ; 摇手 ; 摇头 ; 摇头摆尾 ; 摇头晃脑 ; 摇尾乞怜 ; 摇蚊 ; 摇摇欲坠 ; 摇曳 ; 摇椅
Chữ gần giống với 摇:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |

Tìm hình ảnh cho: 摇 Tìm thêm nội dung cho: 摇
