Từ: 坐蔸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐蔸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坐 • 蔸

Nghĩa của 坐蔸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòdōu] vàng lụi (lúa)。水稻在幼苗时期发生萎黄、生长迟缓的现象。多由水的温度低、肥料不足等引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
toà坐:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ坐:toạ đàm
坐蔸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐蔸 Tìm thêm nội dung cho: 坐蔸