Chữ 㑏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㑏, chiết tự chữ GIỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㑏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㑏

[]

U+344F, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4;
Việt bính: cyu5 zyu2;


Nghĩa Trung Việt của từ 㑏


giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (vhn)

Chữ gần giống với 㑏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 㑏

Tự hình:

Tự hình chữ 㑏 Tự hình chữ 㑏 Tự hình chữ 㑏 Tự hình chữ 㑏

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㑏

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
㑏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㑏 Tìm thêm nội dung cho: 㑏