Từ: 席面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 席面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 席面 trong tiếng Trung hiện đại:

[xímiàn] bàn tiệc; rượu thịt trên bàn tiệc; yến tiệc。 筵席;筵席上的酒菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
席面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 席面 Tìm thêm nội dung cho: 席面