Từ: điếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ điếu:

弔 điếu吊 điếu钓 điếu药 dược, ước, điếu窎 điếu釣 điếu窵 điếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: điếu

điếu [điếu]

U+5F14, tổng 4 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3
1. [哀弔] ai điếu 2. [不弔] bất điếu;

điếu

Nghĩa Trung Việt của từ 弔

(Động) Viếng, phúng (người chết).
◎Như: điếu tang
phúng người chết.
◇Trang Tử : Trang Tử thê tử, Huệ Tử điếu chi , (Chí lạc ) Vợ Trang Tử chết, Huệ Tử lại viếng.

(Động)
Hỏi han, thăm hỏi kẻ gặp chuyện không may.
◇Tả truyện : Thu, Tống đại thủy, công sử điếu yên , , 使 (Trang Công thập nhất niên ) Mùa thu, nước Tống lụt lớn, vua sai người ủy lạo.

(Động)
Thương xót.
◎Như: hiệu thiên bất điếu trời cả chẳng thương.
◇Tả truyện : Hữu quân bất điếu, hữu thần bất mẫn , (Tương Công thập tứ niên ) Có vua không thương, có bề tôi không xót.

(Động)
Lấy ra, rút ra.
◎Như: điếu quyển lấy hồ sơ ra.

(Danh)
Lượng từ: quan, xâu tiền.
§ Đơn vị tiền tệ ngày xưa, một ngàn đồng tiền là một điếu , tức là một quan tiền.
§ Thông điếu .
điếu, như "điếu ca, điếu văn" (vhn)

Chữ gần giống với 弔:

, , , ,

Dị thể chữ 弔

,

Chữ gần giống 弔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弔 Tự hình chữ 弔 Tự hình chữ 弔 Tự hình chữ 弔

điếu [điếu]

U+540A, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3
1. [吊嗓子] điếu tảng tử;

điếu

Nghĩa Trung Việt của từ 吊

(Động) Treo.
◎Như: điếu đăng
treo đèn, thượng điếu treo ngược.

(Động)
Thu hồi, lấy lại.
◎Như: bị điếu tiêu chấp chiếu bị thu hồi giấy phép.

(Động)
Lấy ra.
◎Như: điếu quyển rút quyển ra, lấy hồ sơ ra.

(Động)
Phúng, viếng (người chết).
§ Cũng như điếu .
◇Nguyễn Du : Giang biên hà xứ điếu trinh hồn (Tam liệt miếu ) Bên sông, đâu nơi viếng hồn trinh?

(Tính)
Được treo lên.
◎Như: điếu chung chuông treo, điếu đăng đen treo, điếu kiều cầu treo.

(Danh)
Lượng từ: quan tiền, đơn vị tiền tệ ngày xưa, bằng một ngàn đồng tiền.
§ Cũng như điếu .
◇Hồng Lâu Mộng : Di nương môn đích nha đầu, nguyệt lệ nguyên thị nhân các nhất điếu. Tòng cựu niên tha môn ngoại đầu thương nghị đích, di nương môn mỗi vị đích nha đầu phân lệ giảm bán, nhân các ngũ bách tiền , . , , (Đệ tam thập lục hồi) Bọn a hoàn hầu các dì ấy, nguyên trước tiền lương tháng mỗi người được một quan. Từ năm ngoái ở bên ngoài họ bàn bạc thế nào, lương tháng mỗi đứa a hoàn của các dì ấy lại bớt xuống một nửa, thành ra mỗi đứa (chỉ còn) có năm trăm đồng thôi.
điếu, như "điếu ca, điếu văn" (vhn)

Nghĩa của 吊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (弔)
[diào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: ĐIẾU
1. treo; buộc。悬挂。
门前吊着两盏红灯。
trước cửa treo hai ngọn đèn đỏ.
2. kéo lên; nâng; trục; cất; nhắc。用绳子等系着向上提或向下放。
3. đánh vào góc chết。把球从网上轻轻打到对方难以接到的地方。
近网轻吊。
áp sát lưới đánh nhẹ vào góc chết.
4. chần; may chần。把皮桶子加面子或里子缝成衣服。
吊皮袄
chần áo da
吊里儿。
chần vải lót
5. thu hồi; thu lại; thu về。收回(发出去的证件)。
吊销
thu hồi và huỷ bỏ (giấy tờ đã phát đi)
6. xâu; chuỗi (đơn vị tiền tệ thời xưa.)。旧时钱币单位,一般是一千个制钱叫一吊。
7. viếng; phúng; phúng điếu。祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问。
吊丧
phúng điếu
Từ ghép:
吊膀子 ; 吊鼻子 ; 吊车 ; 吊窗 ; 吊床 ; 吊打 ; 吊带 ; 吊灯 ; 吊儿郎当 ; 吊杆 ; 吊杠 ; 吊钩 ; 吊古 ; 吊古寻幽 ; 吊挂 ; 吊环 ; 吊祭 ; 吊脚楼 ; 吊颈 ; 吊卷 ; 吊客 ; 吊扣 ; 吊兰 ; 吊楼 ; 吊毛 ; 吊眉 ; 吊门 ; 吊民伐罪 ; 吊盘 ; 吊铺 ; 吊钱儿 ; 吊桥 ; 吊丧 ; 吊嗓子 ; 吊扇 ; 吊审 ; 吊死 ; 吊死问疾 ; 吊索 ; 吊塔 ; 吊梯 ; 吊桶 ; 吊袜带 ; 吊尉 ; 吊胃口 ; 吊线 ; 吊销 ; 吊孝 ; 吊唁 ; 吊腰子 ;
吊运 ; 吊装 ; 吊子

Chữ gần giống với 吊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 吊

,

Chữ gần giống 吊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吊 Tự hình chữ 吊 Tự hình chữ 吊 Tự hình chữ 吊

điếu [điếu]

U+9493, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釣;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;

điếu

Nghĩa Trung Việt của từ 钓

Giản thể của chữ .
điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (gdhn)

Nghĩa của 钓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釣)
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIẾU
1. câu。用钓竿捉鱼或其他水生动物。
钓鱼
câu cá
2. mưu cầu; đeo đuổi; chạy theo; theo đuổi (danh lợi)。比喻用手段猎取(名利)。
沾名钓誉
chạy theo danh vọng
3. lưỡi câu; móc câu。指钓钩。
Từ ghép:
钓饵 ; 钓竿 ; 钓钩 ; 钓具 ; 钓台 ; 钓线 ; 钓鱼 ; 钓鱼台

Chữ gần giống với 钓:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钓

,

Chữ gần giống 钓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钓 Tự hình chữ 钓 Tự hình chữ 钓 Tự hình chữ 钓

dược, ước, điếu [dược, ước, điếu]

U+836F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 藥;
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek6;

dược, ước, điếu

Nghĩa Trung Việt của từ 药

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (gdhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)

Nghĩa của 药 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (藥)
[yào]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỢC

1. vị thuốc。药物。

2. thuốc (hoá chất)。某些有化学作物的物质。
火药
hoả dược; thuốc súng.
焊药
thuốc hàn
炸药
thuốc nổ.

3. trị bệnh bằng thuốc。用药治疗。
不可救药。
hết phương cứu chữa; không thể cứu vãn được

4. đánh bả (dùng thuốc độc tiêu diệt)。用药毒死。
药老鼠
đánh bả diệt chuột
药虫子
dùng thuốc diệt sâu bọ
5. họ Dược。姓。
Từ ghép:
药材 ; 药草 ; 药叉 ; 药典 ; 药方 ; 药房 ; 药粉 ; 药膏 ; 药罐子 ; 药衡 ; 药剂 ; 药剂拌种 ; 药酒 ; 药理 ; 药力 ; 药棉 ; 药面 ; 药捻子 ; 药农 ; 药片 ; 药品 ; 药铺 ; 药石 ; 药水 ; 药筒 ; 药丸 ; 药味 ; 药物 ; 药械 ; 药性 ; 药性气 ; 药引子 ; 药皂 ; 药疹

Chữ gần giống với 药:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 药

, ,

Chữ gần giống 药

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 药 Tự hình chữ 药 Tự hình chữ 药 Tự hình chữ 药

điếu [điếu]

U+7A8E, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 窵;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;

điếu

Nghĩa Trung Việt của từ 窎

Giản thể của chữ .
điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)

Nghĩa của 窎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (窵)
[diào]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀU
sâu xa。深远。
Từ ghép:
窎远

Chữ gần giống với 窎:

, , , , , , , , , , , 𥥐,

Dị thể chữ 窎

,

Chữ gần giống 窎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窎 Tự hình chữ 窎 Tự hình chữ 窎 Tự hình chữ 窎

điếu [điếu]

U+91E3, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3
1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự;

điếu

Nghĩa Trung Việt của từ 釣

(Động) Câu cá, câu.
◇Nguyễn Trãi
: Bản thị canh nhàn điếu tịch nhân (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường ) Ta vốn là kẻ cày nhàn, câu tịch.

(Động)
Dùng mánh lới, cách quỷ quyệt để lấy được.
◎Như: cô danh điếu dự mua danh chuộc tiếng.
điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (vhn)

Chữ gần giống với 釣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 釣

,

Chữ gần giống 釣

, , 礿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釣 Tự hình chữ 釣 Tự hình chữ 釣 Tự hình chữ 釣

điếu [điếu]

U+7AB5, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;

điếu

Nghĩa Trung Việt của từ 窵

(Tính) Điếu yểu sâu xa.

(Tính)
Điếu viễn xa cách.

(Tính)
Li sơn điếu viễn lìa núi thật xa, xa cách quê hương.
điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 窵:

, , , , , , , , , , , , 𥧹, 𥨋,

Dị thể chữ 窵

,

Chữ gần giống 窵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窵 Tự hình chữ 窵 Tự hình chữ 窵 Tự hình chữ 窵

Dịch điếu sang tiếng Trung hiện đại:

《悼念。》điếu văn; lời điếu
悼词。
烟斗; 烟袋 《吸烟用具, 多用坚硬的木头制成, 一头装烟叶, 一头衔在嘴里吸。》
一袋烟; 一支烟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điếu

điếu:điếu ca, điếu văn
điếu:điếu ca, điếu văn
điếu:điếu cày, điếu đóm
điếu:điếu ngư (câu cá)
điếu:điếu ngư (câu cá)

Gới ý 15 câu đối có chữ điếu:

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

điếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điếu Tìm thêm nội dung cho: điếu