Cao su chống va đập cửa

Từ: 日记帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日记帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日记帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìjìzhàng] sổ ghi nợ; sổ nợ。簿记中主要帐簿的一种,按日期先后记载各项帐目,不分类。根据日记帐记载总帐。也叫序时帐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
日记帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日记帐 Tìm thêm nội dung cho: 日记帐