Chữ 蛉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛉, chiết tự chữ LINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛉:
蛉
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
蛉 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 蛉
(Danh) Tinh linh 蜻蛉 một giống như con chuồn chuồn nhưng không bay xa được.linh, như "linh (ruồi vàng dốt trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 蛉 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
muỗi。白蛉:昆虫,身体小, 黄白色或浅灰色, 表面有很多细长的毛。雄的吸食植物的汁。雌的吸人畜的血液, 能传播黑热病和白蛉热。也叫白蛉子。
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
muỗi。白蛉:昆虫,身体小, 黄白色或浅灰色, 表面有很多细长的毛。雄的吸食植物的汁。雌的吸人畜的血液, 能传播黑热病和白蛉热。也叫白蛉子。
Chữ gần giống với 蛉:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛉
| linh | 蛉: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |

Tìm hình ảnh cho: 蛉 Tìm thêm nội dung cho: 蛉
