Chữ 蛉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛉, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛉:

蛉 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛉

蛉

Chiết tự chữ 蛉

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 虫 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛉 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 令
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+86C9, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    蛉 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛉

    (Danh) Tinh linh 蜻蛉 một giống như con chuồn chuồn nhưng không bay xa được.
    linh, như "linh (ruồi vàng dốt trâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: LINH
    muỗi。白蛉:昆虫,身体小, 黄白色或浅灰色, 表面有很多细长的毛。雄的吸食植物的汁。雌的吸人畜的血液, 能传播黑热病和白蛉热。也叫白蛉子。

    Chữ gần giống với 蛉:

    䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蛉

    蛻, 蝈, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 茧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛉 Tự hình chữ 蛉 Tự hình chữ 蛉 Tự hình chữ 蛉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛉

    linh蛉:linh (ruồi vàng dốt trâu)
    蛉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛉 Tìm thêm nội dung cho: 蛉