Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 散兵游勇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散兵游勇:
Nghĩa của 散兵游勇 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎnbīngyóuyóng] quân lính tản mạn; lính mất chỉ huy (bị mất người chỉ huy)。指失去统属的士兵。现也比喻没有组织到某项集体活动中而独自行动的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |

Tìm hình ảnh cho: 散兵游勇 Tìm thêm nội dung cho: 散兵游勇
