Từ: 彩陶文化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩陶文化:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 彩 • 陶 • 文 • 化
Nghĩa của 彩陶文化 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎitáowénhuà] nền văn hoá gốm màu; văn hoá Ngưỡng Thiều (là nền văn hoá thời đồ đá mới ở lưu vực sông Hoàng hà Trung quốc, vì phát hiện sớm nhất ở thôn Ngưỡng Thiều sông Thằng ở Hà Nam nên có tên này. Trong số di vật thường có đồ dùng bằng gốm có hoa văn màu, nên còn gọi là nền văn hoá gốm màu)。见(仰韶文化)。中国黄河流域新石器时代的一种文化,因最 早发现于河南渑池仰韶村而得名。遗物中常有带彩色花纹的陶器,所以也曾称为彩陶文化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |