Chữ 文 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 文, chiết tự chữ VON, VĂN, VẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文:

文 văn, vấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 文

Chiết tự chữ von, văn, vấn bao gồm chữ 亠 乂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

文 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 乂
  • đầu
  • nghệ
  • văn, vấn [văn, vấn]

    U+6587, tổng 4 nét, bộ Văn 文
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen2, wen4;
    Việt bính: man4 man6
    1. [多文] đa văn 2. [多文為富] đa văn vi phú 3. [白話文] bạch thoại văn 4. [跋文] bạt văn 5. [不成文] bất thành văn 6. [不成文法] bất thành văn pháp 7. [佩文韻府] bội văn vận phủ 8. [博文約禮] bác văn ước lễ 9. [碑文] bi văn 10. [駢文] biền văn 11. [古文] cổ văn 12. [具文] cụ văn 13. [拘文] câu văn 14. [公文] công văn 15. [正文] chánh văn 16. [贅文] chuế văn 17. [今文] kim văn 18. [原文] nguyên văn 19. [人文] nhân văn 20. [册文] sách văn 21. [作文] tác văn 22. [文化] văn hóa 23. [文明] văn minh 24. [偃武修文] yển vũ tu văn;

    văn, vấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 文

    (Danh) Vân, đường vằn.
    ◇Vương Sung
    : Phúc xà đa văn (Luận hành , Ngôn độc ) Rắn hổ mang có nhiều vằn.

    (Danh)
    Họp nhiều chữ lại thành bài gọi là văn.
    ◎Như: soạn văn làm bài văn.

    (Danh)
    Chữ viết, văn tự.
    § Bắt chước hình tượng các loài mà đặt ra chữ gọi là văn , gộp cả hình với tiếng gọi là tự .
    ◎Như: Trung văn chữ Trung quốc, Anh văn chữ Anh, giáp cốt văn chữ viết trên mai rùa, trên xương.

    (Danh)
    Cái dấu vết do đạo đức lễ nhạc giáo hóa mà có vẻ đẹp đẽ rõ rệt gọi là văn.
    ◎Như: văn minh , văn hóa .

    (Danh)
    Lễ tiết, nghi thức.
    ◎Như: phồn văn nhục tiết lễ nghi phiền phức.
    ◇Luận Ngữ : Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ , (Tử Hãn ) Vua Văn Vương mất rồi, lễ nhạc, chế độ (của ông ấy) không truyền lại sao!

    (Danh)
    Phép luật, điển chương.
    ◎Như: vũ văn múa mèn phép luật (buộc người tội oan).
    ◇Sử Kí : Lại sĩ vũ văn lộng pháp, khắc chương ngụy thư , (Hóa thực liệt truyện ) Quan lại múa may khinh thường pháp luật, cạo sửa ngụy tạo điển sách.

    (Danh)
    Hiện tượng.
    ◎Như: thiên văn hiện tượng trong không trung (mặt trời, mặt trăng, các hành tinh), nhân văn địa lí hiện tượng đời sống con người trên mặt đất, sông ngòi, núi non.

    (Danh)
    Đồng tiền.
    ◎Như: nhất văn một đồng tiền.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao , , ! , (Đệ thập nhị hồi) Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao đồ bỏ của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?

    (Danh)
    Họ Văn.

    (Tính)
    Thuộc về văn, văn tự.
    § Đối lại với .
    ◎Như: văn quan vũ tướng quan văn tướng võ.

    (Tính)
    Hòa nhã, ôn nhu, lễ độ.
    ◎Như: văn nhã đẹp tốt, lịch sự, văn tĩnh ôn hòa.

    (Tính)
    Dịu, yếu, yếu ớt.
    ◎Như: văn hỏa lửa liu riu.

    (Động)
    Vẽ hoa văn, thích chữ.
    ◎Như: văn thân vẽ mình.
    ◇Thủy hử truyện : Thùy tưởng kim nhật bị Cao Cầu giá tặc khanh hãm liễu ngã giá nhất tràng, văn liễu diện, trực đoán tống đáo giá lí , , (Đệ thập nhất hồi) Ai ngờ bị thằng giặc Cao Cầu hãm hại ta, thích chữ vào mặt, đày thẳng đưa đến đây.Một âm là vấn.

    (Động)
    Văn sức, che đậy bề ngoài.
    ◇Luận Ngữ : Tiểu nhân chi quá dã tất vấn (Tử Trương ) Kẻ tiểu nhân tất dùng văn sức bề ngoài để che lỗi của mình.

    văn, như "văn chương" (vhn)
    von, như "chon von" (btcn)

    Nghĩa của 文 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wén]Bộ: 文 - Văn
    Số nét: 4
    Hán Việt: VĂN
    1. chữ。字。
    甲骨文。
    văn giáp cốt
    钟鼎文
    văn chung đỉnh
    2. văn tự; ngôn ngữ; tiếng。文字。
    汉文
    Hán văn
    英文
    Anh văn
    3. văn; bài văn。文章。
    散文
    văn xuôi
    韵文
    văn vần
    应用文
    văn ứng dụng
    4. văn ngôn。 文言。
    半文半白。
    nửa văn ngôn nửa Bạch thoại; nửa cổ nửa kim
    5. văn hoá (trạng thái của xã hội phát triển đến một giai đoạn cao)。指社会发展到较高阶段表现出来的状态。
    文物
    văn vật; đồ cổ
    文学
    văn học
    6. nghi thức; lễ tiết。旧时指礼节仪式。
    虚文
    hư văn (hình thức suông).
    繁文缛节。
    nghi thức rườm rà; lễ tiết phiền phức
    7. văn (trái với võ)。非军事的(跟"武"相对)。
    文武双全
    văn võ song toàn
    8. lịch sự; êm dịu。柔和;不猛烈。
    9. văn (một số hiện tượng nào đó của tự nhiên)。自然界的某些现象。
    天文
    thiên văn
    水文
    thuỷ văn
    10. nét vẽ; nét chữ (xăm trên cơ thể người)。古时称在身上、脸上刺画花纹或字。
    文了双颊。
    xăm lên hai má
    11. che đậy; che giấu。掩饰。(旧读wèn)。
    文过饰非。
    che đậy lỗi lầm
    12. đồng; đồng tiền; đồng xu (lượng từ, chỉ tiền đồng)。 量词,用于旧时的铜钱。
    一文钱
    một đồng tiền
    13. họ Văn。姓。
    Từ ghép:
    文本 ; 文笔 ; 文不对题 ; 文不加点 ; 文才 ; 文采 ; 文昌鱼 ; 文场 ; 文抄公 ; 文丑 ; 文辞 ; 文从字顺 ; 文达 ; 文旦 ; 文牍 ; 文牍主义 ; 文法 ; 文房四宝 ; 文风 ; 文风不动 ; 文稿 ; 文告 ; 文蛤 ; 文工团 ; 文官 ; 文冠果 ; 文过饰非 ; 文翰 ; 文豪 ; 文化 ; 文化宫 ; 文化馆 ; 文化买办 ; 文化人 ; 文火 ; 文集 ; 文件 ; 文教 ; 文静 ; 文句 ; 文具 ; 文科 ; 文库 ; 文侩 ; 文莱 ; 文理 ; 文盲 ; 文庙 ; 文明 ; 文明戏 ;
    文墨 ; 文鸟 ; 文痞 ; 文凭 ; 文气 ; 文气 ; 文契 ; 文人 ; 文弱 ; 文身 ; 文饰 ; 文书 ; 文思 ; 文坛 ; 文体 ; 文恬武嬉 ; 文童 ; 文玩 ; 文物 ; 文戏 ; 文献 ; 文选 ; 文学 ; 文学革命 ; 文学语言 ; 文雅 ; 文言 ; 文言文 ; 文艺 ; 文艺复兴 ; 文艺批评 ; 文艺学 ; 文艺语言 ; 文娱 ; 文责 ; 文摘 ; 文章 ; 文职 ; 文治 ; 文质彬彬 ; 文绉绉 ; 文竹 ; 文字 ; 文字改革 ; 文字学 ; 文字狱 ; 文震 ; 文宗

    Chữ gần giống với 文:

    ,

    Chữ gần giống 文

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 文 Tự hình chữ 文 Tự hình chữ 文 Tự hình chữ 文

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

    von:chon von
    văn:văn chương

    Gới ý 39 câu đối có chữ 文:

    Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

    Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

    Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

    Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

    Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

    Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    文 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 文 Tìm thêm nội dung cho: 文