Chữ 彩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彩, chiết tự chữ RẰN, THÁI, THẢI, THỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩:

彩 thải, thái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彩

Chiết tự chữ rằn, thái, thải, thể bao gồm chữ 采 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彩 cấu thành từ 2 chữ: 采, 彡
  • thái, thải
  • sam, tiệm
  • thải, thái [thải, thái]

    U+5F69, tổng 11 nét, bộ Sam 彡
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai3;
    Việt bính: coi2
    1. [光彩] quang thái 2. [七彩繽紛] thất thải tân phân;

    thải, thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 彩

    (Danh) Văn chương.
    ◎Như: từ thải
    văn chương.

    (Danh)
    Màu sắc.
    ◎Như: ngũ thải năm màu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến ô áp áp đích đôi trứ ta vi bình, trác ỷ, đại tiểu hoa đăng chi loại, tuy bất đại nhận đắc, chỉ kiến ngũ thải huyễn diệu, các hữu kì diệu , , , , 耀, (Đệ tứ thập hồi) Chỉ thấy đầy dẫy những bình phong vây quanh, bàn ghế, các thứ đèn hoa lớn bé, tuy không nhận rõ ra được, chỉ thấy màu sắc rực rỡ, cái gì cũng lạ lùng khéo léo.

    (Danh)
    Ánh sáng rực rỡ, quang hoa.

    (Danh)
    Lời khen, tiếng hoan hô.
    ◎Như: hát thải hoan hô.

    (Danh)
    Vết thương.
    ◎Như: quải thải bị thương.

    (Danh)
    Giải thưởng, tiền được cuộc.
    ◎Như: đắc thải được giải, trúng số.

    (Tính)
    Sặc sỡ, nhiều màu sắc.
    ◎Như: thải y quần áo sặc sỡ, thải điệp bướm sặc sỡ, thải hà mây ngũ sắc.
    § Ta quen đọc là thái.

    thái, như "sắc thái" (vhn)
    rằn, như "cằn rằn, trăm thứ bà rằn" (gdhn)
    thể, như "thể (sắc màu)" (gdhn)

    Nghĩa của 彩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綵)
    [cǎi]
    Bộ: 彡 - Sam
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÁI,THỂ

    1. màu sắc; màu。颜色。
    五彩
    ngũ sắc
    彩云
    mây ngũ sắc; mây màu
    2. lụa màu; tơ màu; hoa kết bằng lụa màu。 彩色的丝绸。
    剪彩
    cắt băng khánh thành
    张灯结彩
    chăng đèn kết hoa
    3. hay; tiếng hò reo khen ngợi; tiếng hoan hô tán thưởng。称赞夸奖的欢呼声。
    喝彩
    hoan hô; khen hay; hò reo khen ngợi
    博得满堂彩
    được hoan hô khen ngợi khắp phòng
    4. hoa văn; chủng loại; phần đặc sắc。花样;精彩的成分。
    丰富多彩
    phong phú đa dạng
    5. giải; giải thưởng; thưởng; tiền được bạc; tiền được cuộc (vật giao cho người thắng trong chơi bài bạc hoặc những trò chơi khác)。赌博或某种游戏中给得胜者的东西。
    得彩
    đoạt giải; trúng xổ số
    中彩
    trúng thưởng
    彩票
    vé trúng thưởng; vé số
    6. mẹo; trò; trò quỷ thuật; trò ảo thuật; xảo thuật; thủ pháp。戏曲里表示特殊情景时所用的技术;魔术里用的手法。
    火彩
    trò phun lửa
    带彩
    có xảo thuật
    彩活
    công việc xảo thuật
    7. bị thương đổ máu。指负伤流血。
    挂彩
    bị thương
    彩号
    thương binh
    Từ ghép:
    彩笔 ; 彩唱 ; 彩绸 ; 彩船 ; 彩带 ; 彩旦 ; 彩蛋 ; 彩灯 ; 彩电 ; 彩号 ; 彩虹 ; 彩绘 ; 彩轿 ; 彩卷 ; 彩扩 ; 彩礼 ; 彩练 ; 彩排 ; 彩牌楼 ; 彩棚 ; 彩票 ; 彩旗 ; 彩球 ; 彩色 ; 彩色电视 ; 彩色粉笔 ; 彩色片儿 ; 彩色片 ; 彩色影片 ; 彩声 ; 彩饰 ; 彩塑 ; 彩陶 ; 彩陶文化 ; 彩头 ; 彩霞 ; 彩印 ; 彩云 ; 彩照 ; 彩纸

    Chữ gần giống với 彩:

    , , , ,

    Chữ gần giống 彩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩 Tự hình chữ 彩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

    rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
    thái:sắc thái
    thể:thể (sắc màu)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 彩:

    宿

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

    Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

    Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

    Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

    Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

    Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

    Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

    Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

    彩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彩 Tìm thêm nội dung cho: 彩