Từ: 技术作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技术作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 技术作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshùzuòwù] cây công nghiệp。供给工业原料的农作物,如棉花、烟草、甘蔗等。。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
技术作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技术作物 Tìm thêm nội dung cho: 技术作物