Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khả ái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khả ái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khảái

khả ái
Đáng yêu, dễ thương, làm cho người ta yêu thích.
◇Lưu Cơ 基:
Phong diệp hữu sương tài khả ái, Cúc hoa vô tửu bất tu khai
愛, 開 (Hoán khê sa 沙, Thu tứ 思).Yêu thích, yêu mến.
§ Cũng như
hỉ ái
愛.
◇Phù sanh lục kí :
Lí thi uyển như Cô Dịch tiên tử, hữu nhất chủng lạc hoa lưu thủy chi thú, lệnh nhân khả ái
子, 趣, 愛 (Khuê phòng kí lạc 樂) Thơ Lí (Bạch) cơ hồ như tiên trên núi Cô Dịch, có cái thú vị của nước chảy hoa trôi, làm cho người ta yêu mến.

Nghĩa khả ái trong tiếng Việt:

["- t. (cũ). Đáng yêu, dễ thương. Nụ cười khả ái."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: khả

khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: ái

ái:ái đãi (mây đầy trời)
ái:Ái! dau!
ái:xem ai
ái:ái (đất mùn)
ái:ái (đất mùn)
ái:lệnh ái (tục gọi con gái người khác)
ái:ngần ngại,ái ngại
ái:ảm ái (trời mờ mờ)
ái:ảm ái (trời mờ mờ)
ái:ái (Ê!)
ái:yêu thương, ái quốc
ái:ái nhiên (dễ thương)
ái:ái nhiên (dễ thương)
ái:ngần ngại (ái ngại)
ái:mộ ái (sương chiều)
ái:mộ ái (sương chiều)
ái:ái đãi (mây đầy trời)

Gới ý 21 câu đối có chữ khả:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

khả ái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khả ái Tìm thêm nội dung cho: khả ái