Từ: khả ái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khả ái:
khả ái
Đáng yêu, dễ thương, làm cho người ta yêu thích.
◇Lưu Cơ 劉基:
Phong diệp hữu sương tài khả ái, Cúc hoa vô tửu bất tu khai
楓葉有霜纔可愛, 菊花無酒不須開 (Hoán khê sa 浣溪沙, Thu tứ 秋思).Yêu thích, yêu mến.
§ Cũng như
hỉ ái
喜愛.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記:
Lí thi uyển như Cô Dịch tiên tử, hữu nhất chủng lạc hoa lưu thủy chi thú, lệnh nhân khả ái
李詩宛如姑射仙子, 有一種落花流水之趣, 令人可愛 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Thơ Lí (Bạch) cơ hồ như tiên trên núi Cô Dịch, có cái thú vị của nước chảy hoa trôi, làm cho người ta yêu mến.
Nghĩa khả ái trong tiếng Việt:
["- t. (cũ). Đáng yêu, dễ thương. Nụ cười khả ái."]Nghĩa chữ nôm của chữ: khả
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ái
| ái | 叆: | ái đãi (mây đầy trời) |
| ái | 喝: | Ái! dau! |
| ái | 噯: | xem ai |
| ái | 垭: | ái (đất mùn) |
| ái | 埡: | ái (đất mùn) |
| ái | 嬡: | lệnh ái (tục gọi con gái người khác) |
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| ái | 暧: | ảm ái (trời mờ mờ) |
| ái | 曖: | ảm ái (trời mờ mờ) |
| ái | 欸: | ái (Ê!) |
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |
| ái | 蔼: | ái nhiên (dễ thương) |
| ái | 藹: | ái nhiên (dễ thương) |
| ái | 誒: | ngần ngại (ái ngại) |
| ái | 霭: | mộ ái (sương chiều) |
| ái | 靄: | mộ ái (sương chiều) |
| ái | 靉: | ái đãi (mây đầy trời) |
Gới ý 21 câu đối có chữ khả:
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Tìm hình ảnh cho: khả ái Tìm thêm nội dung cho: khả ái
