Nghĩa của 动力 trong tiếng Trung hiện đại:
[dònglì] 1. động lực (máy móc)。使机械作功的各种作用力,如水力、风力、电力、畜力等。
2. động lực (ví với lực lượng thúc đẩy sự tiến lên hoặc phát triển của công tác hoặc sự nghiệp...)。比喻推动工作、事业等前进和发展的力量。
人民是创造世界历史的动力。
nhân dân là động lực sáng tạo ra lịch sử thế giới.
2. động lực (ví với lực lượng thúc đẩy sự tiến lên hoặc phát triển của công tác hoặc sự nghiệp...)。比喻推动工作、事业等前进和发展的力量。
人民是创造世界历史的动力。
nhân dân là động lực sáng tạo ra lịch sử thế giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 动力 Tìm thêm nội dung cho: 动力
