Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 攻城略地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻城略地:
Nghĩa của 攻城略地 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngchénglüèdì] công thành đoạt đất; đánh chiếm thành trì, đoạt đất đai。攻占城池,夺取土地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻
| cuông | 攻: | |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 攻城略地 Tìm thêm nội dung cho: 攻城略地
