Từ: 攻城略地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻城略地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 攻 • 城 • 略 • 地

Nghĩa của 攻城略地 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchénglüèdì] công thành đoạt đất; đánh chiếm thành trì, đoạt đất đai。攻占城池,夺取土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông攻: 
công攻:công kích; công phá; công tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành城:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược略:sơ lược
trước略:đi trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
攻城略地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攻城略地 Tìm thêm nội dung cho: 攻城略地