Từ: 鬼使神差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼使神差:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬼 • 使 • 神 • 差

Nghĩa của 鬼使神差 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐshǐshénchāi] ma xui quỷ khiến; ma rủi quỷ xui; ma đưa lối quỷ dẫn đường。好像鬼神暗中差使一样,形容意外地发生某种凑巧的事或不由自主地做出某种意想不到的事。也说神差鬼使。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu鬼:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ鬼:quạnh quẽ
quỉ鬼:ma quỉ
quỷ鬼:ma quỷ
sưu鬼:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai差:sai quả
sau差:trước sau, sau cùng, sau này
si差:sâm si
sái差:sái tay
sây差:sây sứt; sây sát
sươi差:muối sươi
鬼使神差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼使神差 Tìm thêm nội dung cho: 鬼使神差