Từ: 主權 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主權:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ quyền
Quyền độc lập tự chủ, hoàn toàn do chính mình làm chủ chi phối lấy mình.Quyền lực chính trị tối cao của một quốc gia, đối nội có tổ chức cai trị, đối ngoại thì không chịu sự can thiệp của bất cứ nước nào khác.

Nghĩa của 主权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔquán] chủ quyền。一个国家在其领域内拥有的最高权力。根据这种权力,国家按照自己的意志决定对内对外政策,处理国内国际一切事务,而不受任何外来干涉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết
主權 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主權 Tìm thêm nội dung cho: 主權