Từ: 转接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转接 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnjiē] bật (công tắc)。用一转换器接到另一电路上去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
转接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转接 Tìm thêm nội dung cho: 转接