Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 執掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp chưởng
Nắm giữ, trông coi công việc, quản lí.
◇Lí Ngư 漁:
Huống thả vi phụ đích nhân, tựu thị nhất gia chi chủ, ngân tiền nhập xuất, đô cai thị vi phụ đích chấp chưởng, sở dĩ tựu phiền đa đa đại thu
人, 主, 出, 掌, 收 (Xảo đoàn viên 圓, Mãi phụ ) .

Nghĩa của 执掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhǎng] nắm giữ; quản lý; trông coi; giữ; chấp chưởng。掌管;掌握(职权)。
执掌大权。
nắm quyền chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
執掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執掌 Tìm thêm nội dung cho: 執掌