Từ: 军龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnlíng] tuổi quân。军人在军队中已服务的年数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
军龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军龄 Tìm thêm nội dung cho: 军龄