Từ: 单行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单行 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānxíng] 1. đơn hành。就单一事项而实行的(条例等);仅在某个地方颁行和适用的(法规等)。
2. đến một mình; đơn chí。单独降临。
祸不单行
hoạ vô đơn chí
3. đơn; lẻ; riêng。单独印行。
单行本
bản in lẻ; bản in thêm riêng
4. một hướng; một chiều。向单一的方向行驶。
单行线
đường một chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
单行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单行 Tìm thêm nội dung cho: 单行