Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 单行 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānxíng] 1. đơn hành。就单一事项而实行的(条例等);仅在某个地方颁行和适用的(法规等)。
2. đến một mình; đơn chí。单独降临。
祸不单行
hoạ vô đơn chí
3. đơn; lẻ; riêng。单独印行。
单行本
bản in lẻ; bản in thêm riêng
4. một hướng; một chiều。向单一的方向行驶。
单行线
đường một chiều
2. đến một mình; đơn chí。单独降临。
祸不单行
hoạ vô đơn chí
3. đơn; lẻ; riêng。单独印行。
单行本
bản in lẻ; bản in thêm riêng
4. một hướng; một chiều。向单一的方向行驶。
单行线
đường một chiều
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 单行 Tìm thêm nội dung cho: 单行
