Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 社稷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社稷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 社稷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèjì] xã tắc; thần đất và thần lúa 。"社"指土神,"稷"指谷神,古代君主都祭社稷,后来就用"社稷"代表国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稷

tắc:xã tắc
社稷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社稷 Tìm thêm nội dung cho: 社稷