Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稷, chiết tự chữ TẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稷:
稷
Chiết tự chữ 稷
Pinyin: ji4, ze4;
Việt bính: zik1;
稷 tắc
Nghĩa Trung Việt của từ 稷
(Danh) (1) Lúa tễ, còn gọi là tiểu mễ 小米. (2) Lúa nếp có hai loại, loại có nhựa dính gọi là thử 黍, loại không dính gọi là tắc 稷. (3) Cao lương.(Danh) Thần lúa.
§ Ngày xưa cho rằng lúa tắc quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên gọi thần lúa là tắc.
◎Như: xã tắc 社稷, xã là thần đất, tắc là thần lúa.
§ Sau xã tắc 社稷 phiếm chỉ quốc gia.
(Danh) Chức quan coi về việc làm ruộng.
(Danh) Họ Tắc.
(Tính) Nhanh, mau.
◇Thi Kinh 詩經: Kí tề kí tắc, Kí khuông kí sắc 既齊既稷, 既匡既敕 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) (Người) đã tề chỉnh, đã nhanh nhẹn, Đã ngay thẳng, đã thận trọng trong việc cúng tế.
(Động) Xế, xế bóng (mặt trời).
§ Thông trắc 昃.
tắc, như "xã tắc" (vhn)
Nghĩa của 稷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: TẮC
1. cây kê。古代称一种粮食作物,有的书说是黍一类的作物,有的书说是谷子(粟)。
2. Tắc (thời xưa được coi là loài chúa của các loại ngũ cốc, nên được gọi là cốc thần)。古代以稷为百谷之长,因此帝王奉祀为谷神。
社稷。
xã tắc.
Số nét: 15
Hán Việt: TẮC
1. cây kê。古代称一种粮食作物,有的书说是黍一类的作物,有的书说是谷子(粟)。
2. Tắc (thời xưa được coi là loài chúa của các loại ngũ cốc, nên được gọi là cốc thần)。古代以稷为百谷之长,因此帝王奉祀为谷神。
社稷。
xã tắc.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稷
| tắc | 稷: | xã tắc |

Tìm hình ảnh cho: 稷 Tìm thêm nội dung cho: 稷
