Từ: 神童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神童 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéntóng] thần đồng。指特别聪明的儿童。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
神童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神童 Tìm thêm nội dung cho: 神童