Từ: gõ thước tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gõ thước tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thướctay

Dịch gõ thước tay sang tiếng Trung hiện đại:

拍板 《旧时商行拍卖货物, 为表示成交而拍打木板。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gõ

𢫈:gõ cửa
𢮭:gõ cửa
𢱗:gõ cửa
: 
:gõ (loại gỗ quý)
𧑁:gõ kiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: thước

thước𫵟:thước kẻ; mực thước
thước󱎾:thước kẻ; mực thước
thước𡱩:thước kẻ; mực thước
thước:thước kẻ; mực thước
thước:thước (sáng)
thước:thước (sáng)
thước:thước (kim loại chảy lỏng)
thước:thước (kim loại chảy lỏng)
thước:thước (kim loại chảy lỏng)
thước:thước (kim loại chảy lỏng)
thước:thước (chim quạ)
thước:thước (chim quạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
gõ thước tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gõ thước tay Tìm thêm nội dung cho: gõ thước tay