Từ: cao nghều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cao nghều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: caonghều

Dịch cao nghều sang tiếng Trung hiện đại:

Cao nghệu 高得离奇

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghều

nghều:cao nghều
nghều𬴝:cao nghều

Gới ý 17 câu đối có chữ cao:

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

椿

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

cao nghều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cao nghều Tìm thêm nội dung cho: cao nghều