Từ: 破伤风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破伤风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破伤风 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòshāngfēng] uốn ván; bệnh uốn ván; phong đòn gánh。急性传染病,病原体是破伤风杆菌,从伤口侵入体内,症状是面部肌肉先发生痉挛,牙关紧闭,角弓反张,后来全身肌肉痉挛,呼吸困难,以致死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
破伤风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破伤风 Tìm thêm nội dung cho: 破伤风