Từ: 近水楼台先得月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近水楼台先得月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 近水楼台先得月 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnshuǐlóutáixiāndéyuè] Hán Việt: CẬN THUỶ LÂU ĐÀI TIÊN ĐẮC NGUYỆT
gần quan được ban lộc; nhà ở ven hồ hưởng trước ánh trăng; gần gũi người có thế lực nên được lợi trước; làm quan ăn lộc vua, ở chùa ăn lộc Phật。宋俞文豹《清夜录》引宋人苏麟诗,"近水楼台先得月"。比喻接近某些人或事物,条件 优越。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
近水楼台先得月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近水楼台先得月 Tìm thêm nội dung cho: 近水楼台先得月